.kp

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP body.skin-minerva .mw-parser-output table.infobox captiontext-align:center
.kp推出日期 | 2007 |
---|
頂級域類型 | 國家和地區頂級域名
|
---|
狀況 | 活跃 |
---|
域名註冊局 | Star Joint Venture
|
---|
贊助组织 | Star Joint Venture, 朝鮮電腦研究中心
|
---|
預期使用 |
朝鲜
|
---|
实际使用 | 主要由政府所使用 |
---|
已註冊域名數 | 9(As of April 22nd, 2017)[1] |
---|
註冊限制 | 在北韓的公司、組織或政府機關 |
---|
註冊局網站 | www.star.co.kp
|
---|
.kp 是北韓的網際網路國家及地區頂級域(ccTLD)的域名。於2007年9月24日啟用。[2][3][4][5]
使用情況
由於北韓當局對國民使用網際網路的嚴格限制,當地只能使用政府設置的內部網路。因此 .kp 網域主要閱覽人通常的為外國人。以下為少數使用 .kp 網域之部份網站列表:
北韓官方政府入口網站我的國家(朝鮮語:내나라):http://www.naenara.com.kp
對外文化聯絡委員會網站:https://web.archive.org/web/20120815044324/http://www.friend.com.kp/
朝鮮教育基金網站:http://www.koredufund.org.kp/
朝鮮中央通訊社網站:http://www.kcna.kp/
朝鮮長者護理基金網站:http://www.korelcfund.org.kp[永久失效連結]
勞動新聞電子版網站:http://www.rodong.rep.kp/
朝鮮之聲網站:http://www.vok.rep.kp
朝鮮體育基金網站:https://web.archive.org/web/20150623142711/http://ksf.com.kp/
高麗航空網站:http://www.airkoryo.com.kp
平壤電影節網站:http://www.korfilm.com.kp[永久失效連結]
- 平壤廣播站網站:http://www.gnu.rep.kp
StarCon https://web.archive.org/web/20160528022137/http://www.starcon.net.kp/
以往,.kp 網域與大量相關網站曾由位於德國的歐洲朝鮮電腦中心(KCC Europe)管理。後來於2012年交由朝鲜的星合营会社(Star Joint Venture Co.)接管[6]。上述所有網站及大部份 .kp 網站均置存於朝鮮境內。
参考文献
^ Coldewey, Devin. North Korea accidentally lets slip all its .KP domains — and there aren't many. TechCrunch. 20 September 2016 [21 September 2016].
^ "Preliminary Report for Special Meeting of the ICANN Board of Directors". 11 September 2007.
^ 何弘主编. 常用电脑词语速查手册. 西安:西安出版社. 2000: 201–202. ISBN 7-80594-644-2.
^ (德)赫伯特·蒂尔曼(Herbert Tillmann)编;梁瑛等译. 英德汉广播电视技术词典. 北京:中国广播电视出版社. 2002: 440–442. ISBN 7-5043-3793-5.
^ 刘丕娥主编. 大学计算机基础. 哈尔滨:哈尔滨工业大学出版社. 2010: 342–345. ISBN 978-7-5603-3056-3.
^ Dot KP domain assigned to Star,朝鮮科技,2011年5月3日
外部連結
- IANA .kp whois information
(简体中文)朝鮮民主主義人民共和國官網
國家和地區頂級域名
|
---|
|
ISO 3166-1
|
---|
| A .ac .ad .ae .af .ag .ai .al .am .ao .aq .ar .as .at .au .aw .ax .az B .ba .bb .bd .be .bf .bg .bh .bi .bj .bm .bn .bo .br .bs .bt .bw .by .bz C .ca .cc .cd .cf .cg .ch .ci .ck .cl .cm .cn .co .cr .cu .cv .cw .cx .cy .cz D .de .dj .dk .dm .do .dz E .ec .ee .eg .er .es .et .eu F .fi .fj .fk .fm .fo .fr G .ga .gd .ge .gf .gg .gh .gi .gl .gm .gn .gp .gq .gr .gs .gt .gu .gw .gy H .hk .hm .hn .hr .ht .hu I .id .ie .il .im .in .io .iq .ir .is .it J .je .jm .jo .jp K .ke .kg .kh .ki .km .kn .kp .kr .kw .ky .kz L .la .lb .lc .li .lk .lr .ls .lt .lu .lv .ly M .ma .mc .md .me .mg .mh .mk .ml .mm .mn .mo .mp .mq .mr .ms .mt .mu .mv .mw .mx .my .mz N .na .nc .ne .nf .ng .ni .nl .no .np .nr .nu .nz O .om P .pa .pe .pf .pg .ph .pk .pl .pm .pn .pr .ps .pt .pw .py Q .qa R .re .ro .rs .ru .rw S .sa .sb .sc .sd .se .sg .sh .si .sk .sl .sm .sn .so .sr .ss .st .su .sv .sx .sy .sz T .tc .td .tf .tg .th .tj .tk .tl .tm .tn .to .tr .tt .tv .tw .tz U .ua .ug .uk .us .uy .uz V .va .vc .ve .vg .vi .vn .vu W .wf .ws Y .ye .yt Z .za .zm .zw
|
| |
IDN ccTLD
|
---|
|
西里尔字母 | 阿拉伯文字 | 婆罗米系文字 | 汉字 | 其他文字 | | .мон(.mon,蒙古国)
.қаз(.qaz,哈萨克斯坦)
.рф(.rf,俄罗斯)
.срб(.srb,塞尔维亚)
.укр(.ukr,乌克兰)
| الجزائر.(al-Jazā’ir,阿尔及利亚)
مصر.(masr,埃及)
بھارت.(bharat,印度)
ایران.(伊朗)
الاردن.(al-urdun,约旦)
فلسطين.(filastin,巴勒斯坦)
پاکستان.(pakstan,巴基斯坦)
قطر.(qatar,卡塔尔)
السعودية.(al-saudiah,沙特阿拉伯)
سوريا.(sūryā,叙利亚)
تونس.(tunis,突尼西亞)
امارات.(emarat,阿拉伯联合酋长国)
| .বাংলা(bangla,孟加拉国)
.ভারত(bharôt,印度)
.भारत(bharat,印度)
.భారత్(bharat,印度)
.ભારત(bharat,印度)
.ਭਾਰਤ(bharat,印度)
.இந்தியா(inthiyaa,印度)
.ලංකා(lanka,斯里蘭卡)
.இலங்கை(ilangai,斯里蘭卡)
.ไทย(thai,泰国)
.சிங்கப்பூர்(cinkappūr,新加坡)
| .中国(Zhōngguó,中国)
.香港(香港)
.澳門 (Àomén/Ou3mun4, 澳门)
.澳门 (Àomén/Ou3mun4, 澳门)
.台灣(台湾)
.台湾 (Táiwān,台湾)
.新加坡(Xīnjiāpō/Sin-ka-po,新加坡)
.新加坡 (Xīnjiāpō, 新加坡)
| .հայ (hay,亚美尼亚)
.გე(ge,格鲁吉亚)
.ελ (el, 希腊)
.한국(Hanguk,大韩民国)
|
|
|
| |
其他
|
---|
| 提議: .бг(保加利亞) ישראל.(以色列) 保留/未分配: .bl .bq .cw .eh .sx .um 已分配/未使用: .bv .gb .sj .mf 被取代: .tp 剔除/撤消: .bu .cs .dd .yu .zr 国家解体,但仍有使用,并可注册: .su
|
| | 另見:通用頂級域
|
|
dM mX2ArfgcQMf,dN6UafPX1WYWsl,FkpxPAHqYmTvsJzCg9klVLiOSJJij1,i12CR,tVJL2g6SO2,9cXgmJBO44 QrBPN v
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...