小精靈 (電影)

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
body.skin-minerva .mw-parser-output table.infobox captiontext-align:center
小魔怪 Gremlins |
---|
基本资料 |
---|
导演 | 喬·丹堤
|
---|
监制 | Steven Spielberg Michael Finnell
|
---|
编剧 | Chris Columbus
|
---|
主演 | Zach Galligan Phoebe Cates Hoyt Axton Frances Lee McCain Corey Feldman
|
---|
配乐 | Jerry Goldsmith
|
---|
摄影 | John Hora
|
---|
剪辑 | Tina Hirsch
|
---|
制片商 | Amblin Entertainment
|
---|
片长 | 106分鐘 |
---|
产地 | 美國 |
---|
语言 | 英語 |
---|
上映及发行 |
---|
上映日期 | |
---|
发行商 | 华纳兄弟
|
---|
预算 | 1100萬美元 |
---|
票房 | 1.53億美元 |
---|
续作 | 小精靈2
|
---|
各地片名 |
---|
香港 | 小魔怪 |
---|
臺灣 | 小精靈 |
---|
《小魔怪》(英语:Gremlins)是1984年美國的一部喜劇電影,由史提芬·史匹堡監製,喬·丹堤執導,華納兄弟公司發行。這部電影得到了尚佳的票房,並拍攝了續集《小精靈2》。
戲中小魔怪被人當為一種寵物,起初在唐人街(Chinatown)的一家小店,主角的爸爸想帶回給美國家的兒子,詢問那是什麼,店中老爺爺的孫子就以不純正的粵語名字回答他叫「魔怪」,老爺爺則告訴他「魔怪」是非賣品任何價錢都不賣。
飼養小魔怪需負很大責任,同時須緊記遵守三項條件:不能見亮光,不能碰水,不能半夜之後餵飼。戲中孩子因意外違背規定,從而觸發連串意外問題。
小魔怪淘氣愛玩,有一定的智商,能說簡單字詞,會學習和唱歌,乖時機靈佻皮,壞時頑皮搗蛋。首集在香港上映後,不單成為當代家庭觀眾的集體回憶,戲名還成了流行俗語,社會至今仍會形容一些「百厭」(淘氣、佻皮、搗蛋)的小朋友為小魔怪。
参考资料
外部链接
 | 维基语录上的相关摘錄: 小精靈 (電影)
|
互联网电影数据库(IMDb)上《小精靈 》的资料(英文)
AllMovie上《小精靈 》的资料(英文)
Box Office Mojo上《小精靈》的資料(英文)
爛番茄上《小精靈》的資料(英文)
Gremlins in the Mix - Article on Gremlins and genre-blending
- April 27, 1982, Second Draft screenplay by Christopher Columbus
- 《小精靈》:可愛又驚悚的神祕生物
喬·丹堤執導電影
|
---|
| - 《電影狂歡》(1968)
- 《好萊塢大道》(1976)
- 《食人魚》(1978)
- 《破膽三次》(1981)
- 《陰陽魔界》(1983)
- 《小精靈》(1984)
- 《衝向天外天》(1985)
- 《驚異大奇航》(1987)
- 《魔幻波》(1987)
- 《地獄來的芳鄰》(1989)
- 《小精靈2》(1990年)
- 《蟻人》(1993)
- 《蹺家女孩》(1994)
- 《第二次內戰》(1997)
- 《銀河大戰》(1998)
- 《晶兵總動員》(1998)
- 《樂一通反斗特攻隊》(2003)
- 《呼救無門》(2006)
- 《3D無底洞》(2009)
- 《我的屍控女友》(2014)
- 《噩夢電影》(2018)
|
|
ZSr,0f B3Xb4 nR2QCOuu4Kn eUWxowSC8pwD6FTy,wiLunBpEeWKZ8agWN3HZVnJ bPZELn UO7q1OdvvaTudxRQd,icq
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...