特伦顿 (新泽西州)

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP Trenton, New Jersey |
---|
市
|
 特伦顿市中心鸟瞰
|
 旗幟
|
|
綽號:Capitol City, Turning Point of the Revolution.
|
 所在位置
|
 Census Bureau map of Trenton, New Jersey
|
坐标:40°13′18″N 74°45′22″W / 40.2217°N 74.7561°W / 40.2217; -74.7561
|
国家 | 美国 |
---|
州 | 新泽西州
|
---|
县 | 默瑟縣
|
---|
建成 | 1719年6月3日 |
---|
建制 | 1792年11月13日 |
---|
政府
|
---|
• 类型 | Faulkner Act (Mayor-Council)
|
---|
• 市长 | Tony F. Mack (2014年1月1日结束任期)[1] |
---|
面积[2]
|
---|
• 总计
| 8.155 平方英里(21.122 平方公里) |
---|
• 陸地 | 7.648 平方英里(19.809 平方公里) |
---|
• 水域 | 0.507 平方英里(1.313 平方公里) 6.21% |
---|
面积排名 | 州内第22位(共566) 县内第9位(共13)[2] |
---|
海拔[3]
| 52 英尺(16 米) |
---|
人口(2010)[4][5]
|
---|
• 總計 | 84,913 |
---|
• 密度
| 11,101.9/平方英里(4,286.5/平方公里) |
---|
时区 | 北美东部时区 (UTC-5) |
---|
• 夏时制
| 东部夏令时间(UTC-4) |
---|
邮编 | 08608-08611, 08618-08620, 08625, 08628, 08629, 08638, 08641, 08648, 08650, 06890, 06891[6]
|
---|
電話區號 | 609 |
---|
FIPS编码 | 3402174000[7][2][8] |
---|
GNIS标志ID | 0885421[9] |
---|
網站 | www.trentonnj.org
|
---|
特倫頓(英语:Trenton, New Jersey)是新澤西州的州府、默瑟縣縣治。位於該州中部,西隔特拉華河與賓夕法尼亞州相望。根據2000年美國人口普查,人口為85,403 人。
参考文献
^ 2012 New Jersey Mayors Directory 互联网档案馆的存檔,存档日期2012-10-28., New Jersey Department of Community Affairs, August 9, 2012. Accessed August 21, 2012.
^ 2.02.12.2 Gazetteer of New Jersey Places, United States Census Bureau. Accessed October 18, 2012.
^ USGS GNIS: City of Trenton, Geographic Names Information System. Retrieved June 4, 2007.
^ DP-1 - Profile of General Population and Housing Characteristics: 2010 for Trenton city, Mercer County, New Jersey, United States Census Bureau. Accessed January 10, 2012.
^ Table DP-1. Profile of General Demographic Characteristics: 2010 for Trenton city 页面存档备份,存于互联网档案馆, New Jersey Department of Labor and Workforce Development. Accessed January 10, 2012.
^ Look Up a ZIP Code for Trenton, NJ, United States Postal Service. Accessed January 10, 2012.
^ American FactFinder. United States Census Bureau. [January 31, 2008].
^ A Cure for the Common Codes: New Jersey[永久失效連結], Missouri Census Data Center. Retrieved July 14, 2008.
^ US Board on Geographic Names. United States Geological Survey. October 25, 2007 [January 31, 2008].
新澤西州
|
---|
| 首府:特伦顿
| | 主題 | | |
---|
| 社會 | |
---|
| 區域 | - 大西洋海岸平原
- 中新澤西
- 特拉華河區域
- 特拉華谷
- 门户地区
- 黃金海岸
- 高地
- 澤西海岸
- 草原
- 紐約都會區
- 北哈德遜
- 北澤西
- 巴賽克谷
- 皮埃蒙特
- 松林泥炭地
- 里塔海灣
- 阿巴拉契亞山脈與峽谷
- 南岸區
- 斯凱蘭區
- 南澤西
- 三州地區
- 西哈得遜
|
---|
| 县 | - 大西洋
- 博根
- 伯靈頓
- 康登
- 開普梅
- 坎伯蘭
- 艾塞克斯
- 格洛斯特
- 哈德遜
- 亨特敦
- 默瑟
- 密德薩克斯
- 蒙茅斯
- 摩里斯
- 海洋
- 巴賽克
- 塞勒姆
- 桑莫塞
- 蘇塞克斯
- 聯合
- 沃倫
|
---|
| 主要城鎮 | - 大西洋城
- 貝永
- 肯頓
- 克里夫頓
- 爱迪生
- 伊麗莎白
- 哈肯萨克
- 霍博肯
- 泽西
- 紐華克
- 新布朗斯维克
- 海洋
- 帕特森
- 特伦顿
- 泛恩蘭德
- 伍德布里吉
|
---|
|
美国各州和领地首府
|
---|
| 联邦:
各州:
AL 蒙哥马利
AK 朱诺
AZ 菲尼克斯
AR 小石城
CA 萨克拉门托
CO 丹佛
CT 哈特福德
DE 多佛
FL 塔拉哈西
GA 亚特兰大
HI 火奴鲁鲁
ID 博伊西
IL 斯普林菲尔德
IN 印第安纳波利斯
IA 得梅因
KS 托皮卡
KY 法兰克福
LA 巴吞鲁日
ME 奥古斯塔
MD 安纳波利斯
MA 波士顿
MI 兰辛
MN 圣保罗
MS 杰克逊
MO 杰斐逊
MT 赫勒拿
NE 林肯
NV 卡森城
NH 康科德
NJ 特伦顿
NM 圣菲
NY 奥尔巴尼
NC 罗利
ND 俾斯麦
OH 哥伦布
OK 俄克拉何马城
OR 塞勒姆
PA 哈里斯堡
RI 普罗维登斯
SC 哥伦比亚
SD 皮尔
TN 纳什维尔
TX 奥斯汀
UT 盐湖城
VT 蒙彼利埃
VA 里士满
WA 奥林匹亚
WV 查尔斯顿
WI 麦迪逊
WY 夏延
海外领地:
AS 帕果帕果
GU 阿加尼亚
MP 塞班
PR 圣胡安
VI 夏洛特阿马利亚
|
|
规范控制 | - WorldCat Identities
- GND: 4120075-5
- LCCN: n80023169
- NARA: 10045943
- VIAF: 125484202
|
---|
|
bEpJyAU UZYLhrBaNLtGeLKBDtKt PPycx,PqVLf,2WhHZ60YTvju2kxv UAIws4RH6XwcbS3pspY b1O5
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...