清軟顎擦音

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
body.skin-minerva .mw-parser-output table.infobox captiontext-align:center
清软颚擦音 |
---|
.mw-parser-output .IPAfont-family:"Charis SIL","Doulos SIL","Linux Libertine","Segoe UI","Lucida Sans Unicode","Code2000","Gentium","Gentium Alternative","TITUS Cyberbit Basic","Arial Unicode MS","IPAPANNEW","Chrysanthi Unicode","GentiumAlt","Bitstream Vera","Bitstream Cyberbit","Hiragino Kaku Gothic Pro","Lucida Grande",sans-serif;text-decoration:none!important.mw-parser-output .IPA a:link,.mw-parser-output .IPA a:visitedtext-decoration:none!important x |
---|
|
国际音标编号 | 140 |
---|
编码 |
---|
HTML码 十进制
|
x
|
---|
Unicode 十六进制
| 0078 |
---|
X-SAMPA音标 |
x
|
---|
ASCII音标 |
x
|
---|
声音 |
---|
|
清軟顎擦音是輔音的一種,用於一些語言當中,它的國際音標符號是〈x〉,X-SAMPA符號是〈x〉,西班牙語的j、漢語拼音中的h及注音符號的ㄏ,實表此音。
古英語本有此發音,但在現代英語中,此音僅存於部份方言當中,如低地蘇格蘭語字loch中的ch,即為此音。
此音有圆唇的現象,即聲介合母hu。
特徵
清軟顎擦音的特點:
發音方法是摩擦,表示氣流通過位於發音部位的狹窄通道,發生湍流。
- 本輔音是口腔輔音(口音),表示發音時空氣從只從口裡流出。
- 本輔音為中央輔音,發音時氣流在口腔的中央流過舌面,而不從兩側流過。
氣流特點是經由肺與橫膈膜流出,而非從口腔或喉門流出。
參考資料
參見
辅音(辅音列表)
|
---|
|
肺部气流音
| 部位→
| 唇
| 舌冠
| 舌背
| 舌根
| 声门
| ↓方法
| 双唇
| 唇齿
| 舌唇
| 齿
| 齿龈
| 龈后
| 卷舌
| 龈颚
| 硬颚
| 软颚
| 小舌
| 咽/会厌
| 鼻音
|
m̥
|
m
|
|
ɱ
|
n̼̊
|
n̼
|
|
n̥
|
n
|
|
ɳ̊
|
ɳ
|
|
ɲ̊
|
ɲ
|
ŋ̊
|
ŋ
|
ɴ̥
|
ɴ
|
| 塞音 (爆破音)
|
p
|
b
|
p̪
|
b̪
|
t̼
|
d̼
|
t̪
|
d̪
|
t
|
d
|
|
ʈ
|
ɖ
|
|
c
|
ɟ
|
k
|
ɡ
|
q
|
ɢ
|
ʡ
|
ʔ
|
| 有咝塞擦音
|
|
|
ts
|
dz
|
tʃ
|
dʒ
|
ʈʂ
|
ɖʐ
|
tɕ
|
dʑ
|
| 无咝塞擦音
|
pɸ
|
bβ
|
p̪f
|
b̪v
|
|
|
tθ
|
dð
|
tθ̠
|
dð̠
|
t̠ɹ̠̊˔
|
d̠ɹ̠˔
|
|
|
|
cç
|
ɟʝ
|
kx
|
ɡɣ
|
qχ
|
ɢʁ
|
ʡħ
|
ʡʕ
|
ʔh
|
| 有咝擦音
|
|
|
|
s
|
z
|
ʃ
|
ʒ
|
ʂ
|
ʐ
|
ɕ
|
ʑ
|
| 无咝擦音
|
ɸ
|
β
|
f
|
v
|
θ̼
|
ð̼
|
θ
|
ð
|
θ̱
|
ð̠
|
ɹ̠̊˔
|
ɹ̠˔
|
|
|
|
ç
|
ʝ
|
x
|
ɣ
|
χ
|
ʁ
|
ħ
|
ʕ
|
h
|
ɦ
| 近音 (无擦通音)
|
|
ʋ̥
|
ʋ
|
|
ɹ̥
|
ɹ
|
|
ɻ̊
|
ɻ
|
|
j̊
|
j
|
ɰ̊
|
ɰ
|
| 闪音 (弹音)
|
|
ⱱ̟
|
|
ⱱ
|
|
ɾ̼
|
|
ɾ̥
|
ɾ
|
|
ɽ̊
|
ɽ
|
|
|
ɢ̆
|
|
ʡ̮
|
| 颤音
|
|
ʙ
|
|
|
r̼
|
|
r̥
|
r
|
|
ɽ͡r̥
|
ɽ͡r
|
|
ʀ̥
|
ʀ
|
ʜ
|
ʢ
|
| 边塞擦音
|
|
|
|
tɬ
|
dɮ
|
|
ʈɭ̊˔
|
|
|
cʎ̥˔
|
|
kʟ̝̊
|
ɡʟ̝
|
|
| 边擦音
|
|
|
|
ɬ
|
ɮ
|
|
ɭ̊˔
|
|
|
ʎ̥˔
|
ʎ̝
|
ʟ̝̊
|
ʟ̝
|
|
| 边近音
|
|
|
l̼
|
|
l̥
|
l
|
|
ɭ̊
|
ɭ
|
|
ʎ̥
|
ʎ
|
ʟ̥
|
ʟ
|
|
ʟ̠
|
| 边闪音
|
|
|
ɺ̼
|
|
|
ɺ
|
|
|
ɭ̆
|
|
ʎ̯
|
|
ʟ̆
|
|
|
非肺部气流音
| 单一搭嘴音
|
ʘ
|
ʘ̬
|
ʘ̃
|
ǀ
|
ǀ̬
|
ǀ̃
|
ǃ
|
ǃ̬
|
ǃ̃
|
|
ǂ
|
ǂ̬
|
ǂ̃
|
ǁ
|
ǁ̬
|
ǁ̃
|
ǃ˞
|
ǃ̬˞
|
ǃ̃˞
| 其他搭嘴音
|
ʘ̃ˀ
|
ʘˀ
|
ˀʘ̃
|
ʘ͡q
|
ʘ͡qχ
|
ʘ͡qʼ
|
ʘ͡qχʼ
|
¡
|
ʞ
| 内爆音
|
ɓ
|
ɗ
|
ᶑ
|
ʄ
|
ɠ
|
ʛ
|
|
ɓ̥
|
ɗ̥
|
ᶑ̥
|
ʄ̊
|
ɠ̊
|
ʛ̥
| 挤喉音
|
pʼ
|
tʼ
|
ʈʼ
|
cʼ
|
kʼ
|
qʼ
|
ʡʼ
|
|
ɸʼ
|
fʼ
|
θʼ
|
sʼ
|
ɬʼ
|
ʃʼ
|
ʂʼ
|
ɕʼ
|
çʼ
|
xʼ
|
χʼ
|
tθʼ
|
tsʼ
|
tɬʼ
|
tʃʼ
|
ʈʂʼ
|
tɕʼ
|
cçʼ
|
cʎ̝̥ʼ
|
kxʼ
|
kʟ̝̊ʼ
|
qχʼ
|
协同发音辅音
| ↓方法 部位→
| 唇舌冠
| 齿龈
|
| 唇硬颚
| 唇软颚
| 鼻音
|
|
n͡m
|
|
|
ŋ͡m
| 塞音
|
t͡p
|
d͡b
|
|
k͡p
|
ɡ͡b
|
q͡ʡ
|
| 擦音
|
|
ɧ
|
|
| 近音
|
|
ɥ̊
|
ɥ
|
ʍ
|
w
| 边近音
|
|
|
ɫ
|
|
——本表格包含语音学符号,在一些浏览器里可能无法正常显示。[幫助]
| ——成对的符号中,左右两侧有清浊音之分。其右者为浊音,左者为清音。
| ——灰色背景的字段代表被判定为不可能的发音组合。白色背景而无符号的字段代表可能的发音组合,但目前未发现含有此音的语言。
|
| | 圖表 | 肺部气流音 ‧ 非肺部气流音 ‧ 塞擦音 ‧ 协同调音辅音
|
---|
| 参见:国际音标 · 元音
|
|
2i,TsreGCd3e5RJHT xBQIXe2zw3eQpKw6cr5 sZVUe0W4rAZ49kAScFZKa1qfymj
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...