氧化铝

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
氧化鋁(Aluminium oxide)是白色固体,是鋁和氧的化合物,分子式為Al2O3。在礦業、製陶業和材料科學上又稱為礬土。常见纯度为99.5%和96%。
1961年,通用电气(GE)生产出了「Lucalox」,一种用于钠灯中的透明矾土。
特性
- 氧化鋁是一種白色固體,在礦業、製陶業和材料科學上又被稱為礬土
- 氧化鋁在地球上的蘊藏量只僅次於氧化矽,是一種屬於陶瓷原料之一,在氧化物中鋁與氧
有強力的鍵結,使得氧化鋁在氧化物當中有最高硬度,其 化學穩定性高且對大部份酸性、
鹼性、鹽類及熔融溶液有優秀的耐腐蝕性
- 氧化铝有许多同质异晶体,目前已知的有10多种,主要有3种晶型,即α-Al2O3、β-Al2O3、γ-Al2O3。其中结构不同性质也不同,在1300℃以上的高温时几乎完全转化为α-Al2O3。
- 自然界中的刚玉是α形属于六方最密堆积,熔点,硬度高,不溶于酸碱耐腐蚀,绝缘性好
製備
在鋁礦的主成份鐵鋁氧石中,氧化鋁的含量最高。工業上,鐵鋁氧石經由拜耳法純化為氧化鋁:
- 加热用氢氧化钠溶解矿石。氧化铁不溶,二氧化硅溶解为硅酸根(Si(OH)62−),氧化铝溶解为铝酸根(Al(OH)4−)。
- Al2O3+3H2O+2NaOH⟶2Na[Al(OH)4]displaystyle rm Al_2O_3+3H_2O+2NaOHlongrightarrow 2Na[Al(OH)_4]
![displaystyle rm Al_2O_3+3H_2O+2NaOHlongrightarrow 2Na[Al(OH)_4]](https://wikimedia.org/api/rest_v1/media/math/render/svg/07ca41b56b6da8c712ab6a49d4731418bf02a0a6)
- 过滤,加酸处理,氢氧化铝沉淀出来,再过滤。
- 強熱氫氧化鋁,可得無定形之白色氧化鋁粉末。
- 2Al(OH)3⟶Al2O3+3H2Odisplaystyle rm 2Al(OH)_3longrightarrow Al_2O_3+3H_2O

再由霍尔-埃罗法轉變為鋁金屬。
用途
紅寶石、藍寶石的主成份皆為氧化鋁,因為其他雜質而呈現不同的色澤。紅寶石含有氧化鉻而呈紅色,藍寶石則含有氧化鐵及二氧化鈦而呈藍色。
- 氧化铝是金属铝在空气中不易被腐蚀的原因。纯净的金属铝极易与空气中的氧气反应,生成一层薄的氧化铝薄膜覆盖在暴露于空气中铝表面。这层氧化铝薄膜能防止铝被继续氧化。这层氧化物薄膜的厚度和性质都能通过一种称为阳极处理(阳极防腐)的处理过程得到加强。
- 鋁為電和熱的良導體,而氧化鋁則是電與熱的絕緣體。氧化鋁的晶體形態剛玉因為硬度高,適合用作研磨材料及切割工具
- 氧化鋁的晶體也可作為磊晶用的基材。
- 氧化鋁粉末常用作色層分析的媒介物。
- 2004年8月,在美國3M公司任職的科學家開發出以鋁及稀土元素化合成的合金製造出稱為transparent alumina的強化玻璃。
- 可以用於高速鐵路列車的緊急刹車裝置(向路軌噴灑氧化鋁粉末以增加鐵軌摩擦力)
- 多孔高比表面积的氧化铝称为活性氧化铝,常用作催化剂、吸附剂、脱水剂和催化剂载体。
耐火砖的主要成分
参考资料
^ Mallinckrodt Baker, MSDS. Aluminum Oxide: Material Safety Data Sheet (A28440).
外部連結
- PhysicsWeb article on Transparent alumina
- 氧化铝字典-Guidechem.com
- 白色氧化铝
铝化合物
|
---|
| 铝(I) | |
---|
| 铝(II) | |
---|
| 铝(III) |
- AlAs
- Al(BH4)3
- AlBr3
- AlCl3
- AlF3
- AlH3
- AlI3
- AlN
- Al(NO3)3
- Al(OH)3
- Al(OH)2OAc
- Al(OAc)3
- Al(OH)(OAc)2
- AlP
- AlPO4
- AlSb
- Al2(MoO4)3
- Al2O3
- Al2S3
- Al2(SO4)3
- Al2Se3
- Al2SiO5
- Al4C3
- Al(ClO4)3
- AlOHO
- Al(OH)2CO2C17H5
- NaAlH2(OC2H4OCH3)2
- LiAlH4
- LiAlHSH
- LiAlHSeH
- NaAlH4
矾 | - (NH4)Al(SO4)2
- KAl(SO4)2
- NaAl(SO4)2
|
---|
| 有机铝(III)化合物
| - (Al(CH3)3)2
- (Al(C2H5)3)2
- Al(CH2CH(CH3)2)3
- Al(C2H5)2Cl
- Al(C2H5)2CN
- Al(CH2CH(CH3)2)2H
- Al(C2H5)2Cl2C2H5Cl
- Ti(C5H5)2CH2ClAl(CH3)2
|
---|
|
---|
|
二元氧化合物
|
---|
| H2O H2O2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| He
| Li2O
| BeO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B2O3 B2O
| CO CO2 COx
| NO NO2 NOx
| O
| OF2 O2F2
| Ne
| Na2O Na2O2 NaO2
| MgO MgO2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Al2O3
| SiO SiO2
| P2O3 P2O5
| SO2 SO3
| Cl2O ClO2 ClOx
| Ar
| K2O K2O2
| CaO CaO2
| Sc2O3
| TiO2
| VO V2O3 VO2 V2O5
| CrO Cr2O3 CrO2 CrO3
| MnO Mn2O3 MnO2 Mn3O4 Mn2O7
| FeO Fe2O3 Fe3O4
| CoO Co2O3 Co3O4
| NiO Ni2O3 Ni3O4
| Cu2O CuO
| ZnO ZnO2
| Ga2O3
| GeO GeO2
| As2O3 As2O5
| SeO2 SeO3
| Br2O
| Kr
| Rb2O
| SrO SrO2
| Y2O3
| ZrO2
| Nb2O5
| MoO2 MoO3
| TcO2 Tc2O7
| RuO4
| Rh2O3 RhO2
| PdO
| Ag2O AgO
| CdO
| In2O InO In2O3
| SnO SnO2
| Sb2O3 Sb2O4 Sb2O5
| TeO2 TeO3
| I2O5
| XeO2 XeO3 XeO4
| Cs2O
| BaO BaO2
| *
| HfO2
| Ta2O5
| WO2 WO3
| Re2O7
| OsO2 OsO4
| IrO2 IrO4
| PtO2
| Au2O3
| Hg2O HgO
| Tl2O Tl2O3
| PbO Pb2O3 Pb3O4 PbO2
| Bi2O3
| Po
| At
| Rn
| Fr
| Ra
| **
| Rf
| Db
| Sg
| Bh
| Hs
| Mt
| Ds
| Rg
| Cn
| Nh
| Fl
| Mc
| Lv
| Ts
| Og
|
|
| ↓
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| *
| LaO La2O3
| CeO Ce2O3 CeO2
| PrO Pr2O3 Pr6O11 PrO2
| NdO Nd2O3
| Pm2O3
| SmO Sm2O3
| EuO Eu2O3
| Gd2O3
| Tb2O3 Tb4O7 TbO2
| Dy2O3
| Ho2O3
| Er2O3
| Tm2O3
| YbO Yb2O3
| Lu2O3
|
|
| **
| Ac2O3
| ThO2
| PaO PaO2 Pa2O5
| UO2 UO3 UO4 U3O8
| NpO2 Np2O5 Np3O8
| PuO2
| AmO2
| Cm2O3
| Bk2O3 BkO2
| Cf2O3
| Es2O3
| Fm
| Md
| No
| Lr
|
|
|
|
sqjaqSRG0Cgsos5T7Ce,HUmjFX949osDvSDseZefCY2m dlqSwVIJ9A
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...