新热带界

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
新熱帶界,是组成地球陆地表面的八个生物地理分布区之一。它包括热带美洲大陆的热带陆地生态区和南美洲全部温带区。
概况
在生物地理学中,新热带界是八个陆地生物地理分布区之一。它的面積達到1990万平方千米,涵蓋整個南美大陸、墨西哥低地及中美洲。數十億年前從非洲分裂開來,新熱帶界比其他地區擁有更多熱帶雨林,由墨西哥南部延伸到中美洲直到巴西南部,包括了全球最大的亞馬遜森林。這些森林保存了地球生物的多樣性。20世紀後期,大量砍伐樹木使動植物物種多樣性不斷下降。
參看
外部連結
維基共享資源中有關新热带界的多媒體資源
- Map of the ecozones
Eco-Index, a bilingual searchable reference of conservation and research projects in the Neotropics; a service of the Rainforest Alliance
- NeoTropic
生物群系 和 生物地理分布區
|
---|
| 陸地生物群系 |
極地/山地 | 凍原、泰卡林/北方针叶林、山地草地和疏灌丛
|
---|
| 溫帶 | 温带针叶林、温带阔叶林和混和林、溫帶草原、稀樹草原和疏灌叢
|
---|
| 熱帶 | 热带亚热带针叶林、热带亚热带湿润阔叶林、热带亚热带干旱阔叶林、热带亚热带草地、稀树草原和疏灌丛
|
---|
| 乾燥 | 地中海森林、疏林和灌丛、荒漠和干燥疏灌丛
|
---|
| 潮濕 | 泛滥草地和稀树草原、沿岸带、溼地
|
---|
|
---|
| 水生生物群系 | 池塘、潮間帶、红树林 · 海藻林、珊瑚礁、浅海带、大陆架、远洋带、底栖带、海底熱泉、冷渗口、鹽水池
|
---|
| 其他生物群系 | 岩生带 |
---|
| 生物分布區 | 衣索比亞界、 南極界、 澳新界、 東洋界、 新北界、 新熱帶界、 大洋界、 古北界
|
---|
|
世界分區
|
---|
| 参见:联合国地理区划
| |

|
亚洲
|
东亚 · 东南亚 · 南亚 · 中亚 · 西亚/西南亚 · 北亚/西伯利亞 · 东北亚 其他:近东 · 中东 · 遠东 · 东亞島弧 · 东印度 · 印度次大陸
|

|
非洲
|
文化地理:阿拉伯非洲 · 黑非洲(拉丁非洲) 自然地理:北部非洲/撒哈拉以北非洲 · 撒哈拉以南非洲(东部非洲 · 中部非洲 · 西部非洲 · 南部非洲) 其他:东北非洲、西北非洲、大中东地区
|

|
欧洲
|
自然地理:东欧 · 西欧 · 南欧 · 北欧 · 中欧 其他:东南欧/巴爾幹地區 · 欧俄
|

|
美洲
|
自然地理:北美洲 · 南美洲 政治地理:北美 · 拉丁美洲(中美(中美洲 · 加勒比地区) · 南美) 文化地理:盎格鲁美洲/英語美洲 · 拉丁美洲(伊比利亚美洲 · 西班牙语美洲) · 中部美洲
|

|
大洋洲
|
澳洲:澳大利亚 澳大拉西亚 · 美拉尼西亚 · 密克罗尼西亚 · 波利尼西亚
|
|

|
极地
|
北极地方 · 南极洲/南极地方
|
|
其他
|
环太平洋地区/亚太地区 · 獨立國家國協地區 · 阿拉伯地區 · 環地中海地區 · 高加索地區
|

|
大洋
|
世界大洋 · 太平洋 · 大西洋 · 印度洋 · 北冰洋 · 南冰洋
|

|
氣候區
|
熱帶:熱帶雨林 · 熱帶莽原 · 熱帶草原 · 熱帶沙漠 · 熱帶季風 亞熱帶:副熱帶濕潤/夏雨型暖濕 · 副熱帶季風 溫帶:溫帶海洋性 · 溫帶大陸性 · 溫帶地中海型 · 溫帶草原 · 溫帶沙漠 · 溫帶季風 副溫帶: 寒帶: 極地氣候 · 副極地氣候(苔原氣候 · 冰原氣候) 副寒帶: 其他: 高地氣候 · 丘陵氣候 · 平原氣候 · 盆地氣候 · 臺地氣候
|

|
生物分布區
|
新北界 · 古北界 · 埃塞俄比亚界 · 東洋界 · 澳新界 · 新熱帶界 · 南極界
|
|
| | 另见:世界七大洲 · 世界主義和世界政府
|
|
WnSSY,1dA8T,DL Tw,Uei i iA 46QyqEY7mlhTVvA3FC8wtnp
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...