盎格鲁美洲

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP

本文介绍的是文化地理學上的
盎格鲁美洲。
- 關於自然地理學上的北美大陸,請見「北美洲」。
- 關於政治地理學上的北美,請見「北美地區」。
body.skin-minerva .mw-parser-output table.infobox captiontext-align:center
Anglo-America
 |
面积 | 19,418,198.6 km2(7,497,408.4 sq mi) |
---|
人口 | 354,830,825 |
---|
人口密度 | 18.3/km2(47/sq mi) |
---|
居民称谓 | Anglo-American[1] |
---|
国家及地区 |
|
---|
属国 |
|
---|
语言 |
English variations
- American English
- Bahamian English
- Barbadian English
- Belizean English
- Bermudian English
Canadian English (French)
- Caribbean English
- Jamaican English
- Guyanese English
- Trinidadian English
- and others
|
---|
时区 | UTC−03:30 to UTC-10
|
---|
最大城市 | List of cities in North America, Cities in Guyana
|
---|
盎格鲁美洲(英语:Anglo-America),又称英語美洲,用作描述以英語為主要語言,或者與英格蘭或英倫三島在歷史、語言或文化上有密切關係的美洲地區,也可以指英語世界的美洲部份,與操羅曼語族諸語的拉丁美洲區分。
具體而言,英語美洲包括北美洲的美國和加拿大[2],而Anglophone America一詞也可以用於較闊的定義,當中包括中美洲的伯利茲、巴拿馬,加勒比海的牙買加,南美洲的圭亞那、北大西洋上的百慕大以及幾個靠近南美洲的加勒比海國家。注意蘇利南、阿魯巴島和荷屬安地列斯由於以荷蘭語為通用語,並不屬本區範圍。在南大西洋的福克蘭群島以英語為官方語言。
英語美洲可以形容以下的情況:
- 描述英國、美國和加拿大英語地區的共同文化環境,例如「英語美洲文化與法國文化不同」。邱吉爾、小羅斯福、雷根等政府領袖用此形勢英美兩國的特殊關係。
- 描述英國 (或特指英格蘭)和美洲 (特指美國)之間的關係,如「英美在1812年戰爭前夕關係緊張」。
本詞作為名詞使用時,可以指使用英語的白人,簡稱‘Anglo’,最常見於對說英語的美國白人和在美墨戰爭期間在美國西南部說西班牙語的白人歷史的研究當中。但本詞一般忽略英格蘭、愛爾蘭、日耳曼和其他北歐移民後裔的差異,因而構成了說英語的美國白人的主體。
参考文献
^ This usage refers to those who reside within the geographical area of Anglo-America as opposed to those who are members of the Anglo-American ethnic group.
^ "North America" [1] 哥倫比亞百科全書,第六版,2001年5月。紐約:哥倫比亞大學出版社。
参见
世界分區
|
---|
| 参见:联合国地理区划
| |

|
亚洲
|
东亚 · 东南亚 · 南亚 · 中亚 · 西亚/西南亚 · 北亚/西伯利亞 · 东北亚 其他:近东 · 中东 · 遠东 · 东亞島弧 · 东印度 · 印度次大陸
|

|
非洲
|
文化地理:阿拉伯非洲 · 黑非洲(拉丁非洲) 自然地理:北部非洲/撒哈拉以北非洲 · 撒哈拉以南非洲(东部非洲 · 中部非洲 · 西部非洲 · 南部非洲) 其他:东北非洲、西北非洲、大中东地区
|

|
欧洲
|
自然地理:东欧 · 西欧 · 南欧 · 北欧 · 中欧 其他:东南欧/巴爾幹地區 · 欧俄
|

|
美洲
|
自然地理:北美洲 · 南美洲 政治地理:北美 · 拉丁美洲(中美(中美洲 · 加勒比地区) · 南美) 文化地理:盎格鲁美洲/英語美洲 · 拉丁美洲(伊比利亚美洲 · 西班牙语美洲) · 中部美洲
|

|
大洋洲
|
澳洲:澳大利亚 澳大拉西亚 · 美拉尼西亚 · 密克罗尼西亚 · 波利尼西亚
|
|

|
极地
|
北极地方 · 南极洲/南极地方
|
|
其他
|
环太平洋地区/亚太地区 · 獨立國家國協地區 · 阿拉伯地區 · 環地中海地區 · 高加索地區
|

|
大洋
|
世界大洋 · 太平洋 · 大西洋 · 印度洋 · 北冰洋 · 南冰洋
|

|
氣候區
|
熱帶:熱帶雨林 · 熱帶莽原 · 熱帶草原 · 熱帶沙漠 · 熱帶季風 亞熱帶:副熱帶濕潤/夏雨型暖濕 · 副熱帶季風 溫帶:溫帶海洋性 · 溫帶大陸性 · 溫帶地中海型 · 溫帶草原 · 溫帶沙漠 · 溫帶季風 副溫帶: 寒帶: 極地氣候 · 副極地氣候(苔原氣候 · 冰原氣候) 副寒帶: 其他: 高地氣候 · 丘陵氣候 · 平原氣候 · 盆地氣候 · 臺地氣候
|

|
生物分布區
|
新北界 · 古北界 · 埃塞俄比亚界 · 東洋界 · 澳新界 · 新熱帶界 · 南極界
|
|
| | 另见:世界七大洲 · 世界主義和世界政府
|
|
Q6 V9fAQkIl1ft86SkqEQq,f8pqb GQH1XIYxtC2gWvv,lpc 7uiS4OvKQgBYH,JDL7XPIkw
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...