ICE-T列車

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
body.skin-minerva .mw-parser-output table.infobox captiontext-align:center
ICE-T列車 |
---|
 ICE-T列車停靠於斯圖加特中央車站
|
概覽 |
---|
製造 | 西门子交通 庞巴迪运输 阿爾斯通
|
---|
車輛總數 | 71 411型:60 415型:11 |
---|
技術數據 |
---|
編組長度 | 411型:184,400mm 415型:132,600 m
|
---|
編組重量 | 411型:368t 415型:273 t
|
---|
軌距 | 1,435 mm
|
---|
車輛定员 | 411型:382/390 415型:250 |
---|
設計最高速度 | 230 km/h
|
---|
供電制式 | 15kV交流電(16.7Hz) |
---|
制動方式 | KE-R+E+Mg |
---|
|
ICE-T是德國國鐵411及415型鐵路列車的代號。此系列是德國 城際列車特快(Inter City Express)家族最新推出的列車。但與其他家族成員不同的是,它不是以速度為設計重點;它是唯一擁有傾斜技術的ICE列車。
服務線路
ICE-T的主要服務區域包括了德國南面著名的黑森林、巴伐利亞森林及阿爾卑斯山等山區多彎的路線。另外德國東面亦可發現ICE-T的足跡。
- 東面:ICE-T東面路線由柏林為中心向四方伸展。西北方經漢堡至基爾;東方經萊比錫至德累斯頓。路線亦向南方經萊比錫、紐倫堡至慕尼黑。
- 南面:ICE-T線路由德國南面巴登符騰堡省海德堡開始經斯圖加特、瑞士蘇黎世至Chur一段 阿爾卑斯山山區路線,瑞士段與瑞士國鐵ICN傾斜列車路線重疊。
- 西方:西方經萊比錫、Fulda至法蘭克福,或季節性地經Kassel Welhelmshöhe至魯爾區。另外亦會由法蘭克福經曼海姆至Saarbrücken。
- 北方:北方平原較少ICE-T,但亦有較少的班次由漢諾威經漢堡至基爾。
技術
ICE-T採用合體列車設計。但它不會行走比如科隆至法蘭克福或紐倫堡至英戈尔施塔特等高速路線。相反它只行走已鋪設了的路線,特別在地理上多彎、上坡斜度大的山林區路線,ICE-T便可以表現它獨有的 傾斜技術。與其他家族成員一樣,它建了電力臂於車頂上,屬電力推動列車;但它亦有一個為未鋪設電纜地區設計成、採用柴油推動的「雙生兄弟」ICE-TD。
德國國鐵的原形設計是在普通InterCity列車上內傾斜技術,並命名為IC-T。但是計劃最終因市場策略而與Siemens公司合作製成ICE家族列車,並以「T」命名,成為現在的ICE-T。
型號
在德國國鐵列車列表中,ICE-T系統共有三種型號:
- 28列在2004-2006年之間額外訂製、有7節車廂的441.5型列車
德國高速鐵路
|
---|
| 新建高速线路 |
營運中 | - 科隆-莱茵/美因高速鐵路
- 漢諾威-維爾茨堡高速鐵路
- 汉诺威-柏林高速铁路
- 曼海姆-斯圖加特高速鐵路
- 紐倫堡-慕尼黑高速鐵路
- 卡爾斯魯厄-巴塞爾高速鐵路
- 埃爾福特-萊比錫/哈勒新建鐵路
|
---|
| 建設中 | - 紐倫堡-埃爾福特高速鐵路
- 萊茵/美因-萊茵/內卡高速鐵路
|
---|
| 計劃中 | |
---|
| |
---|
| 既有線提速 | - 柏林-漢堡鐵路
- 科隆-亞琛高速鐵路
- 漢堡-漢諾威鐵路
- 萊比錫-德累斯頓鐵路
- 萊茵河谷鐵路
|
---|
| 高速列车 |
常规列車 | - ICE-1
- ICE-2
ICE-3(403、406、407)
- ICE-T
- ICE-TD
- 大都会列车
|
---|
| 试验列车 | |
---|
| 未来列车 | ICE-4 |
---|
| 概念列车 | - ICE-G
- ICE-M
- ICE-21
- ICE-4 (方案研究)
|
---|
|
---|
|
 德国铁路机车车辆型号
|
---|
| 蒸汽机车 | 003 | 041 | 044 | 050 | 052 | 65 | 099 701–713 | 099 720 | 099 722–735 | 099 736–757 | 099 760 | 099 770–771 | 099 780–781 | 099 901–903 | 099 904–905
|
---|
| 电力机车 | 101 | 102 | 103 | 109 | 110 | 111 | 112 | 113 | 114 | 114 | 114.1 | 114.3 | 114.5 | 115 | 120.0 | 120.1 | 120.2 | 120.5 | 127 | 128 | 139 | 140 | 141 | 142 | 143 | 145 | 146.0 | 146.1 | 146.2 | 150 | 151 | 152 | 155 | 156 | 171 | 180 | 181.0 | 181.1 | 181.2 | 182 | 184 | 185.0 | 185.2 | 186.1 | 189
|
---|
| 柴油机车 |
201 | 202 | 203 | 204 | 210.4 | 211 | 212 | 213 | 214 | 215 | 216 | 217 | 218 | 218.8 | 218.9 | 219 | 220 | 225 | 225.8 | 226 | 228 | 229 | 230 | 231 | 232 | 232.9 | 233 | 234 | 241 | 242 | 245 | 247 | 250 | 259 | 260 | 261 | 261 | 262 | 264 | 265 | 266 | 290 | 291 | 294 | 295 | 296 | 298
|
---|
| 小型机车 | 310 | 311 | 312 | 323 | 324 | 332 | 333 | 335 | 344 | 345 | 346 | 347 | 351 | 352 | 360 | 361 | 362 | 363 | 364 | 365 | 383 | 399 | 399 101–104 | 399 105–106 | 399 107–108 | 399 110–111
|
---|
| 电力动车组 | 401 | 402 | 403 | 406 | 407 | 409 | 410.0 | 410.1 | 410.2 | 411 | 412 | 415 | 420 | 421 | 422 | 423 | 424 | 425 | 426 | 429 | 430 | 432 | 433 | 434 | 435 | 440 | 441 | 442 | 443 | 445 | 450 | 452 | 470 | 471 | 472 | 473 | 474 | 474.3 | 475 | 476 | 477 | 478 | 479.2 | 479.6 | 480 | 481 | 482 | 485 | 488.0 | 488.1 | 488.2 | 491 | 515
|
---|
| 柴油动车组 | 605 | 610 | 611 | 612 | 614 | 618 | 624 | 626 | 627 | 628.0 | 628 | 629 | 634 | 640 | 641 | 642 | 643 | 644 | 646 | 648 | 650 | 670 | 672 | 675 | 690 | 691 | 771 | 772 | 798
|
---|
| 铁道工程车 | 701 | 702 | 703 | 704 | 705 | 706 | 707 | 708 | 709 | 710 | 711.0 | 711.1 | 711.2 | 712 | 713 | 714 | 715 | 716 | 719 | 720 | 723 | 724 | 725 | 726 | 727 | 728 | 732 | 740 | 750 | 751 | 752 | 753 | 754.1 | 755 | 756 | 760
|
---|
| (删除线为已撤销或已退役型号) |
|
 | 维基共享资源中相关的多媒体资源:ICE-T列車
|
7e,q1,FFNQFh,LY,VU4n2,prQymXNevyBx,QxnqYyd mVvEg0Wm4Thrb1q,8dzqe,Zo5y3DQiaTUui97Fe
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...