长脚蟹科

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
长脚蟹科 化石時期: 始新世–現代
|
---|

Goneplax rhomboides
|
科學分類
|
---|
界:
| 動物界 Animalia
| 門:
| 節肢動物門 Arthropoda
| 亞門:
| 甲殼亞門 Crustacea
| 綱:
| 軟甲綱 Malacostraca
| 目:
| 十足目 Decapoda
| 亞目:
| 腹胚亞目 Pleocyemata
| 下目:
| 短尾下目 Brachyura
| 總科:
| 長腳蟹總科 Goneplacoidea
| 科:
| 長腳蟹科 Goneplacidae Macleay, 1838
|
|
異名 [1] |
---|
- Carcinoplacinae H. Milne-Edwards, 1852
- Bathyplacinae Števčić, 2005
- Notonycidae Števčić, 2005
- Psopheticini Števčić, 2005
|
长脚蟹科(Goneplacidae)是短尾下目下的一個科[1],包括以下各個屬[2]:
- † Amydrocarcinus Schweitzer, Feldmann, Gonzáles-Barba & Vega, 2002
Bathyplax A. Milne-Edwards, 1880
隆背蟹属 Carcinoplax H. Milne-Edwards, 1852
Entricoplax Castro, 2007
強蟹屬 Eucrate De Haan, 1835[3]
Exopheticus Castro, 2007
長腳蟹屬 Goneplacoides Castro, 2007
Goneplax Leach, 1814
Hadroplax Castro, 2007
- † Icriocarcinus Bishop, 1988
- † Kowaicarcinus Feldmann, Schweitzer, Maxwell & Kelley, 2008
- † Magyarcarcinus Schweitzer & Karasawa, 2004
Menoplax Castro, 2007
Microgoneplax Castro, 2007
Neogoneplax Castro, 2007
Neommatocarcinus Takeda & Miyake, 1969
Notonyx A. Milne-Edwards, 1873
Ommatocarcinus White, 1852
拟长脚蟹属 Paragoneplax Castro, 2007[3]
Pedroplax Ng & Komai, 2011[4]
Psopheticus Wood-Mason, 1892
粗肢隆背蟹屬 Pycnoplax Castro, 2007[3]
Singhaplax Serène & Soh, 1976
參考資料
^ 1.01.1 P. K. L. Ng, D. Guinot & P. J. F. Davie. Systema Brachyurorum: Part I. An annotated checklist of extant Brachyuran crabs of the world (PDF). Raffles Bulletin of Zoology. 2008, 17: 1–286.
^ Sammy De Grave, N. Dean Pentcheff, Shane T. Ahyong; 等. A classification of living and fossil genera of decapod crustaceans (PDF). Raffles Bulletin of Zoology. 2009,. Suppl. 21: 1–109.
^ 3.03.13.2 蔣維. 中国海长脚蟹总科(甲壳动物亚门:十足目)分类和地理分布特点. 中国科学院研究生院(海洋研究所)海洋生物学博士論文. 2011, 2011 (4) (中文(简体)). [永久失效連結]
^ Peter K. L. Ng & Tomoyuki Komai. A new genus for Psopheticus megalops Takeda, 1989 (Crustacea: Brachyura: Goneplacidae) (PDF). Zootaxa. 2011, 2934: 61–67.
外部連結
維基物種中有關长脚蟹科的數據
維基共享資源中与长脚蟹科相關的分類
jN5S,QYm0K2c0p,RJ,gXDXX2eNj26 wg0B6tdBMrkeg9,I,MPY52NU8DnRP,T3lF4KhBX,zLyteKELY tS3MRU
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...