內頸動脈

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
body.skin-minerva .mw-parser-output table.infobox captiontext-align:center
內頸動脈 |
---|
 總頸動脈
|
 頸部的動脈,圖中可見內頸動脈源自於總頸動脈。
|
细节 |
---|
拉丁语 | Arteria carotis interna
|
---|
发育自 | 第三弓動脈
|
---|
來源 | 總頸動脈
|
---|
分支 | 眼動脈、前脈絡叢動脈、前大腦動脈、中大腦動脈,以及後交通動脈
|
---|
静脉 | 內頸靜脈
|
---|
识别标示 |
---|
Gray's | p.566
|
---|
MeSH | A07.231.114.186.200.230
|
---|
Dorlands | Internal carotid artery
|
---|
TA | A12.2.06.001
|
---|
FMA | FMA:3947
|
---|
解剖学术语
|
內頸動脈(internal carotid artery)位於頭頸部兩側。總頸動脈在甲狀軟骨上緣水平(C3或C4)會分支為外頸動脈及內頸動脈。內頸動脈會經由頸動脈管近入顱腔,供應大腦血流。
參見
- Carotid endarterectomy
- 頸動脈體
參考文獻
本條目包含來自屬於公共領域版本的《格雷氏解剖學》之內容,而其中有些資訊可能已經過時。
外部連結
 | 维基共享资源中相关的多媒体资源:Internal carotid artery
|
SUNY Labs 28:09-0212
圖譜:n3a8p1 at the University of Michigan Health System
The Anatomy Wiz. Internal Carotid Artery
http://neuroangio.org/anatomy-and-variants/internal-carotid-artery-and-its-aneurysms Aneurysms of the Internal Carotid Artery
頭頸部动脉
|
---|
| 總 頸 動 脈 |
外 頸 動 脈 |
上甲狀腺動脈 | |
---|
| 升咽動脈 | |
---|
| 舌動脈 | |
---|
| 顏面動脈 | 頸部分支(升腭動脈、扁桃支、頦下動脈、腺體支)
顏面分支 (下唇動脈
上唇 / 鼻中隔
- 側鼻支
角動脈)
|
---|
| 枕動脈 | |
---|
| 耳後動脈 | |
---|
| 淺顳動脈 | |
---|
| 上頜動脈 |
第一部分:下頷支
| - 鼓室前動脈
- 深耳動脈
中腦膜動脈(鼓室上動脈, 岩樣支)
- 副腦膜動脈
下齒槽動脈(頦支、下頜舌骨支)
|
---|
| 第二部分:翼支
| |
---|
| 第三部分:翼顎支
| - 後上齒槽動脈
眶下動脈 (前上齒槽動脈)
降腭動脈(大腭動脈、小腭動脈)
- 翼管動脈
蝶腭動脈(中隔支、後側鼻動脈)
- 升咽動脈
|
---|
|
---|
|
---|
| 內 頸 動 脈 |
頸段 | |
---|
| 岩樣段 | |
---|
| 海綿竇節段/ 眼節段
| 眼眶群:前篩動脈 (前中隔支、前外側鼻支、前腦膜支)
- 後篩動脈
淚動脈 (外側瞼動脈)
- 內側瞼動脈
終末支 (眶上動脈、滑車上動脈、鼻背動脈)
眼球群 視網膜中央動脈
睫動脈 (短後睫動埋、長後睫動脈、前睫動脈)
腦垂腺動脈(上腦垂腺動脈、下腦垂腺動脈)
|
---|
| 威利氏環 | 前大腦動脈 (前交通動脈、內側紋狀體動脈, 眶額動脈)
中大腦動脈 (前外側中央動脈、額前動脈、上終末支, 下終末支、前顳支)
- 後交通動脈
- 前脈絡叢動脈
|
---|
|
---|
|
---|
| 下 鎖 骨 動 脈 |
椎動脈 | - 腦膜支
脊髓(後脊動脈、前脊動脈)
基底動脈:橋腦動脈
- 迷路動脈
小腦 (AICA、SCA、PICA)
大腦 (PCA)
|
---|
| 甲頸動脈幹 |
|
---|
| 肋頸動脈幹 | |
---|
|
---|
|
QvywSr KmMW a W2 lMN2cUdtEJx1c 2QqHZSiHJ Q0qLLeyN7r,bAgi7zbdSVQaFVx1atdolnj,Qie3bH
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...