Wacker法

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
瓦克法(Wacker process),又称Hoechst-Wacker法,最早是指乙烯在含有四氯钯酸盐催化剂的水中,被空气中的氧气氧化为乙醛的反应。[1][2][3][4][5][6]
这是第一个工业化的有机金属(有机钯)反应,亦是均相催化和配位催化中很重要的一个反应,在1960年代后发展很快,在石油化工发达的国家已大幅取代了乙炔水合法,用于从烯烃制取醛、酮类。反应中的钯配合物与烯烃配合物蔡氏盐类似,不过后者是一个异相催化剂。
此反应形式上与氢甲酰化反应类似,都是工业上用于醛类的反应。但两者不同的是,氢甲酰化所用的是铑基催化剂,而且氢甲酰化是一个增碳过程。
反应机理
反应机理见图。
这一反应很容易发生,将乙烯和空气通入含有铜盐的氯化钯(Ⅱ)-盐酸水中,乙烯几乎全部转化为乙醛。而氯化钯则被还原为钯,在氯化铜的作用下得到再生。氯化铜被还原生成的氯化亚铜又可被空气、纯氧或其他氧化剂再氧化为二价铜。这一过程形式上可以表示为:
- [PdCl4]2−+C2H4+H2O→CH3CHO+Pd+2HCl+2Cl−displaystyle mathrm [PdCl_4]^2-+C_2H_4+H_2Orightarrow CH_3CHO+Pd+2HCl+2Cl^-
![displaystyle mathrm [PdCl_4]^2-+C_2H_4+H_2Orightarrow CH_3CHO+Pd+2HCl+2Cl^-](https://wikimedia.org/api/rest_v1/media/math/render/svg/1d7066b8edd4e9af725e807e187efa26d951aab9)
- Pd+2CuCl2+2Cl−→[PdCl4]2−+2CuCldisplaystyle mathrm Pd+2CuCl_2+2Cl^-rightarrow [PdCl_4]^2-+2CuCl
![displaystyle mathrm Pd+2CuCl_2+2Cl^-rightarrow [PdCl_4]^2-+2CuCl](https://wikimedia.org/api/rest_v1/media/math/render/svg/e046e93791ee40713acfeeb65f8f91b7f5460386)
- 2CuCl+1/2O2+2HCl→2CuCl2+H2Odisplaystyle mathrm 2CuCl+1/2O_2+2HClrightarrow 2CuCl_2+H_2O

Wacker-Tsuji氧化反应
为氧化更复杂的底物,Tsuji 发展了混合溶剂体系(DMF/H2O),又称为“Wacker-Tsuji 氧化反应”。最常用的烯烃底物是末烯,反应遵循马氏规则,得甲基酮。1,2-二取代烯烃也可反应,但区域选择性难以控制。1,1-二取代烯烃的氧化产率低。1,3-丁二烯氧化得α,β-不饱和醛。环烯烃氧化得环酮。
例如,1-癸烯在氯化钯和氯化铜存在下,在二甲基甲酰胺/水溶剂中,可被空气氧化成为2-癸酮。[7]

参考资料
^ 从Wacker-Verfahren -> Wacker process 翻译而来。
^ F.C. Phillips, Am. Chem. J., 1894, 16, 255-277.
^ F.C. Phillips, Z. Anorg. Chem., 1894, 6, 213-228.
^ J. Smidt, W. Hafner, R. Jira, J. Sedlmeier, R. Sieber, R. Rüttinger, and H. Kojer, Angew. Chem., 1959, 71, 176-182. doi:10.1002/ange.19590710503
^ W. Hafner, R. Jira, J. Sedlmeier, and J. Smidt, Chem. Ber., 1962, 95, 1575-1581.
^ J. Smidt, W. Hafner, R. Jira, R. Sieber, J. Sedlmeier, and A. Sabel, Angew. Chem., Int. Ed. Engl., 1962, 1, 80-88.
^ Jiro Tsuji, Hideo Nagashima, and Hisao Nemoto, General Synthetic Method for the preparation of Methyl Ketones from Terminal Olefins: 2-Decanone, Organic Syntheses, Coll. Vol. 7, p.137 (1990); Vol. 62, p.9 (1984).
SHTsVH7TiLROFxy9Y,caGF0,JC,oKLk3iQyinoSZWYJ0,yI3gFOI6Qe
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...