TGM3型柴油机车

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
body.skin-minerva .mw-parser-output table.infobox captiontext-align:center
TGM3型柴油机车(俄语:ТГМ3)是苏联铁路的调车柴油机车车型之一,由柳季诺沃内燃机车制造厂设计制造,于1959年研制成功并投入批量生产。TGM3型柴油机车除了供苏联国内使用,亦有少量被出口至保加利亚、伊朗、土耳其、埃及等国。此外,波兰第一机车制造厂根据苏联转让TGM3型机车的技术资料,在1963年至1966年自行生产了50多台该型机车,在波兰国家铁路系统内称为SM15型柴油机车。
技术特点
机车采用底架承载结构罩式车体,车体各项载荷全部由底架承担,底架和车体重量通过四点式旁承由两台二轴转向架支承,牵引力和制动力通过心盘传递。车体尺寸与TGM3B型机车完全一致,车钩中心间距为12600毫米,采用外走廊式罩式结构,司机室位于车体中部,为司机提供良好的嘹望视野。机车走行部为两台二轴转向架,轴箱采用导框式定位结构,构架采用铸钢件及钢板焊接结构,一系悬挂由螺旋弹簧、钢板弹簧、橡胶垫、均衡梁等组成,转向架轴距为2100毫米,转向架中心距为6000毫米。
机车装用一台М751型柴油机,该型柴油机为12气缸、四冲程、机械增压的V型高速柴油机,气缸直径为180毫米,活塞行程为200毫米(副缸为209.8毫米),额定转速为每分钟1400转,最低稳定转速为每分钟600~800转,装车功率为750马力,单位燃料消耗量为175~180克/有效马力·小时。机车冷却系统的风扇采用静液压驱动。
机车传动装置采用液力机械传动,传动系统与TGM2型柴油机车大致相同。机车安装了一台卡卢加机械制造厂生产的ТГК-П型液力传动装置。液力传动装置安装于底架之上车体内部,柴油机通过联轴节及变速齿轮箱将功率传递到液力传动箱,再从液力变速箱的工况齿轮输出,以两根万向轴分别传给两台转向架上的车轴齿轮箱,从而驱动轮对。
TGM3型柴油机车的整备重量为68吨。机车轮周牵引功率为500马力,机车具有调车和干线小运转两种牵引模式,可根据使用需要通过工况齿轮换档调节。在调车模式下最高速度为30公里/小时,持续速度为7公里/小时,持续牵引力为20400公斤;而在小运转模式时最高速度为60公里/小时。当TGM3型机车在平直道上牵引2000吨列车时的最大均衡速度为28公里/小时;而牵引1500吨列车时则能以8~9公里/小时的速度通过9‰的上坡道。
参看
鐵路主题
- TGM2型柴油机车
- TGM4型柴油机车
- TG100型柴油机车
- TG102型柴油机车
参考文献
外部链接
(俄文)1520mm.ru: Тепловоз ТГМ3
苏联及独联体国家铁路机车 
|
---|
| 蒸汽机车 (列表) |
客运蒸汽机车 | A · B · V · G · D · Zh · Z · I · IS · i · K · Ku · M · M · P · P36 · S · Sv · Su · U · Ya
|
---|
| 货运蒸汽机车 | Ye · L · LV · O · H · R · SO · T · F · FI · FD · Zh · Zhm · Ts · TL · TE · Ch · D51 · ShA · Sh · Sch · Y · E · Yh · Fh · Yer · Rak · 9P · Fita · Kch4 · Kp4
|
---|
|
---|
| 内燃机车 (列表) |
干线内燃机车 |
客运机车 | TE7 · TEP10 · TEP60 · TEP70 · TEP75 · TEP80 · TEP150 · CKD9A · TGP50 · TG300 · TG400
|
---|
| 货运机车 | Eel · Eel8 · VM · Da · Db · TE1 · TE1G · TE2 · TE3 · TE4 · TE5 · TE6 · TE10 · TE30 · 2TE40 · TE50 · TE109 · M62 · 2TE116 · HS4000 · TE114 · TE120 · 2TE121 · TE125 · 2TE126 · TE127 · TE129 · 4TE130 · TE136 · 2TE136 · 2TE137 · TERA1 · 2TE25K · 2TE25A · 2TE70 · CKD9C · TE33A · TG100 · TG102 · TG105 · TG106 · TG20
|
---|
|
---|
| 调车内燃机车 |
电力传动 | VME1 · ChME2 · ChME3 · ChME5 · TEM1 · TEM2 · TEM3 · TEM4 · TEM5 · TEM6 · TEM7 · TEM9 · TEM12 · TEM14 · TEM15 · TEM18 · TEM21 · TEM31 · TEM103
|
---|
| 液力传动 | TGM1 · TGM2 · TGM3 · TGM4 · TGM5 · TGM6 · TGM7 · TGM9 · TGM10 · TGM11 · TGM12 · TGM14 · TGM20 · TGM21 · TGM23
|
---|
|
---|
| 窄轨内燃机车 |
750毫米轨距 | TU1 · TU2 · TU3 · TU4 · TU5 · TU6 · TU7 · TU8 · TU8G · TU8P · TU6SPA · TU10 ·
|
---|
| 1,067毫米轨距 | TG16 · TG21 · TG22 · TG16M
|
---|
|
---|
|
---|
| 电力机车 (列表) |
干线电力机车 |
DC 3000V | S · Ss · SI · VL19 · PB21 · SK · VL22 · VL8 · VL23 · ChS1 · ChS2 · EO · ChS3 · VL10 · ChS2T · VL12 · ChS200 · VL11 · ChS6 · ChS7 · VL15 · DE1 · EP2K · 2ES4K · 2ES6 · 2EL4 · 2ES10
|
---|
| AC 25kV | OR22 · VL61 · VL60 · F · K · VL80 · VL62 · ChS4 · VL40 · ChS4T · VL81 · VL83 · VL84 · ChS8 · VL85 · VL86F · VL65 · EP1 · EP200 · DS3 · E5K · KZ4A · O'zbekiston · O'Z-Y · O'Z EL · VL40U · 2EL5 · 2ES5 · BCG-1 · KZ8A · KZ4At · 2ES7
|
---|
| 双电流制 | ChS5 · VL82 · EP10 · EP20 · 2ES20
|
---|
|
---|
| 调车电力机车 | VL41 · EGM · VL26 · EP · EL
|
---|
|
---|
| 燃气涡轮机车 | G1 · GP1 · GT101 · GT1
|
---|
|
Bqjd,1xrEw,01RkR976,Ywz1JoX,56a4ovGca
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...