肌酸酐

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
提示:本条目的主题不是
肌酸。

维基百科中的醫療相关内容仅供参考,詳見
醫學聲明。如需专业意见请咨询专业人士。
肌酸酐(英语:Creatinine)又称肌酐,是肌酸和磷酸肌酸代谢的终产物,它主要由肌肉中磷酸肌酸的非酶促反应生成。
对正常成人来说,每日产生肌酸酐的量是恒定的,而且肌酸酐的产生量与肌肉量成正比,因此一般男性的数值比女性高一点。经常锻炼肌肉者和非素食者[1]的数值也较高。
肌酸酐的产生量一定,且僅有微量的肌酸酐會被肾小管再吸收。它的排泄量反映血液中的肌酸酐含量和肾小球的过滤速率,也就是肾脏的机能。当肾发生严重病变时,肌酸酐排泄受阻,血液中肌酸酐含量升高。血液中肌酸酐的测定,可以知道肾功能是否有嚴重障礙,肌酸酐的值越高,肾脏的障碍越大;但是血液肌酸酐只有在腎臟有嚴重障礙時才會大幅提高,不能作為早期腎臟病的指標。一般正常值为:男性 0.7~1.2 mg/dL(60~110 μmol/L),女性 0.5~1.0 mg/dL(45~90 μmol/L),五岁以下 0.3~0.5mg/dl,貓 <1.6 mg/dL(<140 μmol/L)。
化學
在化學方面,肌酸酐是一個自發形成的肌酸環狀衍生物。有幾個肌酸酐互变异构体存在;依其貢獻排序,如下所列:
- 2-Amino-1-methyl-1H-imidazol-4-ol (or 2-amino-1-methylimidazol-4-ol)
- 2-Amino-1-methyl-4,5-dihydro-1H-imidazol-4-one
- 2-Imino-1-methyl-2,3-dihydro-1H-imidazol-4-ol (or 2-imino-1-methyl-3H-imidazol-4-ol)
- 2-Imino-1-methylimidazolidin-4-one
- 2-Imino-1-methyl-2,5-dihydro-1H-imidazol-4-ol (or 2-imino-1-methyl-5H-imidazol-4-ol)
肌酸酐在300°C左右開始分解。
参见
参考资料
^ Delanghe J; De Slypere JP, De Buyzere M, Robbrecht J, Wieme R, Vermeulen A. Normal reference values for creatine, creatinine, and carnitine are lower in vegetarians (PDF). Clin. Chem. Aug 1989, 35 (8): 1802–3 [2009-03-01]. PMID 2758659. As shown, measured serum and erythrocyte creatine content, and estimated muscle creatine content, are lower in vegetarians than in the reference population
外部連結
- Creatinine at Lab Tests Online
Creatinine: analyte monograph - The Association for Clinical Biochemistry and Laboratory Medicine
氨基酸代谢代谢中间产物
|
---|
| 生酮氨基酸→乙酰辅酶A
|
赖氨酸→
| 酵母氨酸 · ε-醛赖氨酸 · α-氨基己二酸 · α-酮己二酸 · 戊二酰辅酶A · 戊烯二酰辅酶A · 巴豆酰辅酶A · β-羟丁酰辅酶A
|
---|
| 亮氨酸→
| α-酮异己酸 · 异戊酰辅酶A · 3-甲基巴豆酰辅酶A · 3-甲基戊烯二酰辅酶A · β-羟-β-甲戊二酸单酰辅酶A
|
---|
| 色氨酸→丙氨酸→
| N'-甲酰犬尿氨酸 · 犬尿氨酸 · 邻氨基苯甲酸 · 3-羟基犬尿氨酸 · 3-羟基氨基苯甲酸 · 2-氨基-3-羧基粘康酸半醛 · 2-氨基粘康酸半醛 · 2-氨基粘康酸半醛 · 戊二酰辅酶A
|
---|
|
---|
| 生糖氨基酸 |
生糖氨基酸→丙酮酸→柠檬酸
|
甘氨酸→丝氨酸→
| 3-磷酸甘油酸 甘氨酸→肌酸:胍基乙酸 · 磷酸肌酸 · 肌酸酐
|
---|
|
---|
| 生糖氨基酸→谷氨酸→ α-酮戊二酸
|
组氨酸→
| 尿刊酸 · 咪唑-4-酮-5-丙酸 · 胺亚甲基谷氨酸 · 谷氨酸-1-半醛
|
---|
| 脯氨酸→
| 1-吡咯啉-5-羧酸 |
---|
| 精氨酸→
| 鸟氨酸 · 腐胺 · 胍基丁胺
|
---|
| 其他 | 半胱氨酸+谷氨酸→谷胱甘肽:γ-谷氨酰半胱氨酸
|
---|
|
---|
| 生糖氨基酸→丙酰辅酶A→ 琥珀酰辅酶A
|
缬氨酸→
| α-酮异戊酸 · 异丁酰辅酶A · 甲基丙烯酰辅酶A · 3-羟异丁酰辅酶A · 3-羟基异丁酸 · 2-甲基-3-氧代丙酸
|
---|
| 异亮氨酸→
| 2,3-二羟-3-甲基戊酸 · 2-甲基丁酰辅酶A · 惕格酰辅酶A · 2-甲基乙酰乙酰辅酶A
|
---|
| 甲硫氨酸→
| 生成高半胱氨酸: S-腺苷甲硫氨酸 · S-腺苷-L-高半胱氨酸 · 高半胱氨酸 转变为半胱氨酸: 胱硫醚 · α-丁酮酸+半胱氨酸
|
---|
| 苏氨酸→
| α-丁酮酸 |
---|
| 丙酰辅酶A→
| 甲基丙二酰辅酶A |
---|
|
---|
| 生糖氨基酸→延胡索酸
|
苯丙氨酸→酪氨酸→
| 4-羟苯丙酮酸 · 尿黑酸 · 4-马来酰乙酰乙酸
|
---|
|
---|
| 生糖氨基酸→草酰乙酸
| 见尿素循环 |
---|
|
---|
| 其他 |
|
---|
|
| 代谢、k,c/g/r/p/y/i,f/h/s/l/o/e,a/u,n,m
| k,cgrp/y/i,f/h/s/l/o/e,au,n,m,人名体征
| 药物(A16/C10)、中间产物(k,c/g/r/p/y/i,f/h/s/o/e,a/u,n,m)
|
|
生物化學物質種類索引
|
---|
| 糖类 | |
---|
| 酯質 | - 类花生酸类
脂肪酸
- 甘油酯
- 磷脂
- 鞘脂類
- 胆固醇与甾体中间产物
|
---|
| 核酸 | |
---|
| 蛋白質 | |
---|
| 其他 | |
---|
|
|
d8KNrGCWvHvQcCohf2F4,6hF epdxrN7qXoJvPMo,1Fh,m,04u tBwr 2 s XYIMt1oRS6OUVzS5XxPdwi,FukO1jhvAMwxhTuHtB
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...