巨人症

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP

维基百科中的醫療相关内容仅供参考,詳見
醫學聲明。如需专业意见请咨询专业人士。
body.skin-minerva .mw-parser-output table.infobox captiontext-align:center
巨人症 |
---|
 |
安娜·海宁·贝茨与其父母 |
分类和外部资源 |
---|
醫學專科 | 內分泌學
|
---|
ICD-10
| E22.0 , E34.4
|
---|
ICD-9-CM
| 253.0
|
---|
DiseasesDB | 30730
|
---|
MedlinePlus | 001174
|
---|
MeSH | D005877
|
---|
[编辑此条目的维基数据]
|
巨人症,亦称为巨大症,是一种疾病,表现为过度生长且其身高明显高于人类平均身高。该疾病是由于人类在童年時期生产过多的生长激素[1],使得患者身高異於常人,達2.13米(7.0英尺)至2.74米(9.0英尺)。
知名的巨人症患者
- 姚德芬
- 詹世釵
- 曾金蓮
- 羅伯特·潘興·瓦德羅
- 豪爾赫·岡薩雷斯
- 巨人安德烈
- 崔洪萬
- 劉嘉棟
另見
参考文献
內分泌系統疾病(E00-E35, 240-259)
|
---|
| 胰臟/ 糖代謝
|
機能減退 | 類型:
併發症
- 昏迷
- 血管病變
- 酮酸中毒
- 腎病變
- 神經病變
- 網膜病變
- 心肌病變
胰島素感受器官 (拉布森-門登霍爾氏綜合徵)
- 胰岛素抵抗
|
---|
| 功能亢進 | |
---|
|
---|
| 下視丘/ 腦下垂體軸 |
下視丘 | 促性腺激素
CRH(三級腎上腺機能不足)
抗利尿激素(神經源性尿崩症)
普遍(灰結節錯構瘤)
|
---|
| 腦垂體 |
垂體功能亢進症 | 前部
- 肢端肥大症
- 高泌乳素血症
- 垂體促腎上腺皮質激素分泌過多症
後部(SIADH)
普遍(尼爾森氏綜合徵)
|
---|
| 垂體機能減退症 | 前部
- 卡門氏綜合徵
- 生長激素缺乏症
ACTH分泌不足症/繼發性腎上腺皮質功能不全症症
- GnRH不敏感症
- FSH不敏感症
- LH/hCG發育不良
後部 (神經性尿崩症)
普遍
|
---|
|
---|
| 甲狀腺 |
甲狀腺機能低下症 | - 碘缺乏病
先天性碘缺乏症候群
- 粘液性水腫
- 甲狀腺功能正常的病態綜合徵
|
---|
| 甲状腺功能亢进症 | 高甲狀腺素血症
- 甲狀腺激素抗性綜合徵
- 家族性白蛋白異常性高甲狀腺素血症
- 橋本氏甲狀腺毒症
- 人為甲狀腺毒症
- 弥漫性毒性甲状腺肿
|
---|
| 甲狀腺炎 | |
---|
| 甲状腺肿 | - 地方性甲狀腺腫
- 毒性結節性甲狀腺腫
- 毒性多結節性甲狀腺腫
|
---|
|
---|
| 甲狀旁腺 |
甲狀旁腺機能減退症 | - 甲狀旁腺機能減退症
- 偽甲狀旁腺機能減退症
- 偽偽性甲狀旁腺機能減退症
|
---|
| 甲狀旁腺功能亢進症 | |
---|
|
---|
| 腎上腺 |
功能亢進症 | 醛固酮: 醛固酮增多症/原發性醛固酮增多症
- 康恩氏綜合徵
- 巴特氏症候群
糖皮質激素可治療性醛固酮增多症(GRA)
- AME
- 李德爾氏綜合徵
- 17α CAH
|
---|
| 機能減退症/ 腎上腺皮質功能不全症 (愛迪生氏、WF) | |
---|
|
---|
| 生殖腺 | 精囊: 酶
- 5-α還原酶缺乏症
- 17-β-羥基類固醇脫氫酶缺乏症
芳香化酶過度綜合徵)
雄激素受体(雄激素不敏感綜合徵)
普遍: 性腺功能低下症(青春期延遲)
性腺機能亢進症
- 雄激素過少症
- 雌激素過少症
- 雄激素過多症
- 雌激素過多症
|
---|
|
---|
| 體長度 | |
---|
| 多發型 | 自身免疫性多內分泌腺病綜合徵多發型
- 類癌綜合徵
多發性內分泌腺瘤
早年衰老症候群
- 伍德豪斯-沙卡第氏綜合徵
|
---|
|
內分泌系統索引
|
---|
| 描述 | |
---|
| 疾病 | |
---|
| 治療 | - 程序
- 藥物
- 鈣平衡
- 皮质类固醇
- 口服降血糖藥物
- 腦下垂體及下視丘
- 甲狀腺
|
---|
|
|
x17rbHuHGt09Z KWX0Oy,AbS Mj0JhF8VXQLru
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...