鲈形亚类

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
鲈形亚类
|
---|
 |
科学分类 
|
---|
界: | 动物界 Animalia
|
门: | 脊索动物门 Chordata
|
纲: | 辐鳍鱼纲 Actinopteri
|
亚纲: | 新鳍亚纲 Neopterygii
|
下纲: | 真骨下纲 Teleostei
|
高群: | 骨舌鱼高群 Osteoglossocephalai
|
总群: | 鲱头鱼总群 Clupeocephala
|
群: | 正真骨鱼群 Euteleosteomorpha
|
亚群: | 新真骨鱼亚群 Neoteleostei
|
下群: | 宽鳍下群 Eurypterygia
|
派: | 栉鳞派 Ctenosquamata
|
亞派: | 棘鳍亚派 Acanthomorphata
|
类: | 棘鳍类 Acanthopterygii
|
亚类: | 鲈形亚类 Percomorphaceae Betancur-Rodriguez et al. 2013
|
系
|
---|
攀鲈系 Anabantaria
蟾鱼系 Batrachoidaria
鲹形系 Carangaria
真鲈形系 Eupercaria
虾虎鱼系 Gobiaria
鼬鱼系 Ophidiaria
卵附系 Ovalentaria
远洋鱼系 Pelagiaria
海龙鱼系 Syngnatharia
|
異名
|
---|
|
鲈形亚类(学名:Percomorphaceae)是辐鳍鱼纲的一个主要演化支,与传统的鲈形总目(Percomorpha)等义。
分类
鲈形亚类属于真骨下纲正真骨鱼群栉鳞派棘鳍类。
鲈形亚类与真棘鳍类各亚类的演化关系如下[1][2]:
.mw-parser-output table.cladeborder-spacing:0;margin:0;font-size:100%;line-height:100%;border-collapse:separate;width:auto.mw-parser-output table.clade table.cladewidth:100%.mw-parser-output table.clade tdborder:0;padding:0;vertical-align:middle;text-align:center.mw-parser-output table.clade td.clade-labelwidth:0.8em;border:0;padding:0 0.2em;vertical-align:bottom;text-align:center.mw-parser-output table.clade td.clade-slabelborder:0;padding:0 0.2em;vertical-align:top;text-align:center.mw-parser-output table.clade td.clade-barvertical-align:middle;text-align:left;padding:0 0.5em.mw-parser-output table.clade td.clade-leafborder:0;padding:0;text-align:left;vertical-align:middle.mw-parser-output table.clade td.clade-leafRborder:0;padding:0;text-align:right
新真骨鱼亚群 Neoteleostei
|
宽鳍下群 Eurypterygia
|
栉鳞派 Ctenosquamata
|
棘鳍亚派 Acanthomorphata
|
|
棘鰭類 Acanthopterygii
|
|
|
鲈形亚类 Percomorphaceae 
|
|
|
金鳞鱼亚类 Holocentrimorphaceae 
|
|
|
|
|
金眼鲷亚类 Berycimorphaceae 
|
|
|
|
|
须鳂类 Polymixiipterygii 
|
|
|
|
|
|
副棘鳍类 Paracanthopterygii 
|
|
|
月鱼类 Lampripterygii 
|
|
|
|
|
|
|
灯笼鱼亚派 Myctophata 
|
|
|
|
|
圆鳞派 Cyclosquamata 
|
|
|
|
|
辫鱼下群 Ateleopodia 
|
|
|
|
内部分类
鲈形亚类包含了从传统鲈形目拆分出来的所有类群及其近亲,可分为9个系,其中鲈形目属于真鲈形系。
鲈形亚类各系的演化关系如下[1][2]:
鲈形亚类 Percomorphaceae
|
|
|
|
|
|
|
|
攀鲈系 Anabantaria 
|
|
|
鲹形系 Carangaria 
|
|
|
|
|
卵附系 Ovalentaria 
|
|
|
|
|
真鲈形系 Eupercaria 
|
|
|
|
|
虾虎鱼系 Gobiaria 
|
|
|
|
|
|
远洋鱼系 Pelagiaria 
|
|
|
海龙鱼系 Syngnatharia 
|
|
|
|
|
|
|
蟾鱼系 Batrachoidaria 
|
|
|
|
|
鼬鱼系 Ophidiaria 
|
|
|
|
参考文献
^ 1.01.1 Betancur-R, R., E. Wiley, N. Bailly, A. Acero, M. Miya, G. Lecointre, and G. Ortí. 2016. Phylogenetic Classification of Bony Fishes – Version 4.
^ 2.02.1 Betancur-R., R., R.E. Broughton, E.O. Wiley, K. Carpenter, J.A. Lopez, C. Li, N.I. Holcroft, D. Arcila, M. Sanciangco, J. Cureton, F. Zhang, T. Buser, M. Campbell, T. Rowley, J.A. Ballesteros, G. Lu, T. Grande, G. Arratia & G. Ortí. 2013. The tree of life and a new classification of bony fishes. PLoS Currents Tree of Life. 2013 Apr 18.
外部链接
 | 维基共享资源中相关的多媒体资源:鲈形亚类
|
 | 维基物种中的分类信息:鲈形亚类
|
物種識別信息 | - 維基數據: Q22109111
- 維基物種: Percomorphaceae
- Fossilworks: 266086
- NCBI: 1489872
|
---|
|
A6i9kHO4nTSGgQKw 9F50OQp
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...