谷氨酸脱氢酶

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
谷氨酸脱氢酶
|
---|
識別
|
---|
符號
| GLUD1
|
---|
替換符號
| GLUD
|
---|
Entrez
| 2746
|
---|
HUGO
| 4335
|
---|
OMIM
| 138130
|
---|
RefSeq
| NM_005271
|
---|
UniProt
| P00367
|
---|
其他資料
|
---|
EC編號
| 1.4.1.3
|
---|
基因座
| 10 q21.1-24.3
|
---|
谷氨酸脱氢酶[NAD(P)+]是变构酶的一种,该酶通过氧化脱氢、转氨、联合脱氢和非氧化脱氢,等反应在体内产生。其中以联合脱氢最为重要,它催化可逆反应。
反应
- 催化反应: L-谷氨酸+H2O+NAD+⇔α-酮戊二酸+NH3+NADH
參考文獻
.mw-parser-output .refbeginfont-size:90%;margin-bottom:0.5em.mw-parser-output .refbegin-hanging-indents>ullist-style-type:none;margin-left:0.mw-parser-output .refbegin-hanging-indents>ul>li,.mw-parser-output .refbegin-hanging-indents>dl>ddmargin-left:0;padding-left:3.2em;text-indent:-3.2em;list-style:none.mw-parser-output .refbegin-100font-size:100%
- Olson, J.A. and Anfinsen, C.B. The crystallization and characterization of L-glutamic acid dehydrogenase. J. Biol. Chem. 197 (1952) 67-79.
- Smith, E.L., Austen, B.M., Blumenthal, K.M. and Nyc, J.F. Glutamate dehydrogenases. In: Boyer, P.D. (Ed.), The Enzymes, 3rd ed., vol. 11, Academic Press, New York, 1975, p. 293-367.
- Strecker, H.J. Glutamic dehydrogenase. Arch. Biochem. Biophys. 46 (1953) 128-140.
氧化还原酶:以CH-NH2基团为供体的氧化还原酶(EC 1.4)——主要是氨基酸氧化还原酶
|
---|
| 1.4.1:以NAD或NADP为受体 | 谷氨酸脱氢酶(GLUD1、GLUD2) · 谷氨酸合酶 (NADPH)
|
---|
| 1.4.3:以氧气为受体 | |
---|
| 1.4.4:以二硫化物为受体 | 甘氨酸脱羧酶复合物 |
---|
| 1.4.99:以其他物质为受体 | D-氨基酸脱氢酶 · 胺脱氢酶
|
---|
|
EC 1.1/2/3/4/5/6/7/8/9/10/11/12/13/14/15/16/17/18/19/20/21/22 · 2.1/2/3/4/5/6/7(2.7.10/11-12)/8/9 · 3.1/2/3/4(3.4.21/22/23/24)/5/6/7/8/9/10/11/12/13 ·
4.1/2/3/4/5/6 · 5.1/2/3/4/5/99 · 6.1-3/4/5-6 |
|
粒線體蛋白质
|
---|
| 外膜 | 脂肪酸降解(肉碱棕榈酰转移酶I、长脂肪酰辅酶A合成酶) 色氨酸代谢(犬尿氨酸酶)
单胺类神经递质代谢(单胺氧化酶) |
---|
| 膜间隙 | 腺苷酸激酶 - 肌酸激酶
|
---|
| 内膜 | 氧化磷酸化(辅酶Q–细胞色素c还原酶、细胞色素c、NADH脱氢酶、琥珀酸脱氢酶) 嘧啶代谢(二氢乳清酸脱氢酶)
线粒体穿梭(苹果酸-天冬氨酸穿梭、甘油磷酸穿梭)
其他(谷氨酸天冬氨酸转运体、甘油-3-磷酸脱氢酶、三磷酸腺苷合酶、肉碱棕榈酰转移酶Ⅱ、解偶联蛋白) |
---|
| 基质 | 三羧酸循环(柠檬酸合酶、顺乌头酸酶、异柠檬酸脱氢酶、α-酮戊二酸脱氢酶复合体、琥珀酰辅酶A合成酶、延胡索酸酶、苹果酸脱氢酶) 回补反应(天冬氨酸氨基转移酶、谷氨酸脱氢酶、丙酮酸脱氢酶复合体)
尿素循环(氨甲酰磷酸合成酶I、鸟氨酸转氨甲酰酶、N-乙酰谷氨酸合酶)
乙醇代谢(ALDH2)
PMPCB |
---|
| 其他/待分类 | 类固醇生成(胆固醇侧链裂解酶、类固醇11-β-羟化酶、醛固酮合成酶)、共济蛋白 线粒体膜转运蛋白(线粒体通透性转换孔、线粒体载体)
|
---|
| 粒線體DNA | 复合体Ⅰ(MT-ND1、MT-ND2、MT-ND3、MT-ND4、MT-ND4L、MT-ND5、MT-ND6) - 复合体Ⅲ(MT-CYB) - 复合体Ⅳ(MT-CO1、MT-CO2、MT-CO3) 三磷酸腺苷合酶(MT-ATP6、MT-ATP8)
tRNA(MT-TA、MT-TC、MT-TD、MT-TE、MT-TF、MT-TG、MT-TH、MT-TI、MT-TK、MT-TL1、MT-TL2、MT-TM、MT-TN、MT-TP、MT-TQ、MT-TR、MT-TS1、MT-TS2、MT-TT、MT-TV、MT-TW、MT-TY) |
---|
| 生化 结构: 过氧化物酶体,骨架(中心体),上皮,纤毛,线粒体,细胞核(染色体) 另见:线粒体疾病
|
|
代谢:三羧酸循环酶类
|
---|
| 循环 | 柠檬酸合酶 · 顺乌头酸酶 · 异柠檬酸脱氢酶 · 酮戊二酸脱氢酶 · 琥珀酰辅酶A合成酶 琥珀酸脱氢酶(SDHA) · 延胡索酸酶 · 苹果酸脱氢酶
|
---|
| 回补反应 |
到乙酰辅酶A
| 丙酮酸脫氫酶複合體(丙酮酸脱氢酶、二氫硫辛酸轉乙醯基酶和二氢硫辛酰胺脱氢酶)
(被丙酮酸脱氢酶激酶与丙酮酸脱氢酶磷酸酶所调节)
|
---|
| 到α-酮戊二酸
| 谷氨酸脱氢酶 |
---|
| 到琥珀酰辅酶A
| 甲基丙二酰辅酶A变位酶 |
---|
| 到草酰乙酸
| 丙酮酸羧化酶 · 天冬氨酸氨基转移酶
|
---|
|
---|
| 线粒体 电子传递链/ 氧化磷酸化
|
主要 | 复合体Ⅰ/还原性烟酰胺腺嘌呤二核苷酸脱氢酶 · 复合体Ⅱ/琥珀酸脱氢酶 · 泛醌 · 复合体Ⅲ/辅酶Q–细胞色素c还原酶 · 细胞色素c · 复合体IV/细胞色素c氧化酶 泛醌合成:COQ2 · COQ3 · COQ4 · COQ5 · COQ6 · COQ7 · COQ9 · COQ10A · COQ10B · PDSS1 · PDSS2
|
---|
| 其他 | 旁路氧化酶 · 电子传递黄素蛋白脱氢酶
|
---|
|
---|
|
代谢:蛋白质代谢 · 氨基酸合成及催化氨基酸合成的酶
|
---|
| 生酮氨基酸→ 乙酰辅酶A
|
赖氨酸→
| |
---|
| 亮氨酸→
| - 支链氨基转移酶
- 支链α-酮酸脱氢酶复合物
- 异戊酰辅酶A脱氢酶
- 甲基巴豆酰辅酶A羧化酶
- 甲基戊烯二酰辅酶A水合酶
- 3-羟基-3-甲基戊二酸酰辅酶A裂合酶
|
---|
| 色氨酸→
| 吲哚胺2,3-双加氧酶/色氨酸2,3-双加氧酶
- 芳犬尿氨酸甲酰胺酶
- 犬尿氨酸酶
- 3-羟基氨基苯甲酸氧化酶
- 氨基羧基粘糠酸半醛脱羧酶
- 氨基粘糠酸半醛脱氢酶
|
---|
| 苯丙氨酸→酪氨酸→
| (见下) |
---|
|
---|
| 生糖氨基酸 |
生糖氨基酸→ 丙酮酸→ 柠檬酸盐(en) |
|
---|
| 生糖氨基酸→ 谷氨酸→ α-酮戊二酸
|
组氨酸→
| - 组氨酸解氨酶
- 尿刊酸水合酶
- 胺亚甲基四氢叶酸环化脱氢酶
|
---|
| 脯氨酸→
| - 脯氨酸氧化酶
- 吡咯啉-5-羧酸还原酶
1-吡咯啉-5-羧酸脱氢酶/醛脱氢酶4A1
- 吡咯啉-5-羧酸还原酶1
|
---|
| 精氨酸→
| |
---|
| →α-酮戊二酸盐→TCA | |
---|
| 其他 | 半胱氨酸 + 谷氨酸盐→ 谷胱甘肽:γ-谷氨酰半胱氨酸合成酶
- 谷胱甘肽合成酶
- γ-谷氨酰转肽酶
|
---|
|
---|
| 生糖氨基酸→ 丙酰辅酶A→ 琥珀酰辅酶A
|
缬氨酸→
| - 支链氨基转移酶
- 支链α-酮酸脱氢酶复合物
- 烯酰辅酶A水合酶
- 3-羟异丁酰-辅酶A水解酶
- 3-羟异丁酸脱氢酶
- 半醛脱氢酶
|
---|
| 异亮氨酸→
| - 支链氨基转移酶
- 支链α-酮酸脱氢酶复合物
- 3-羟基-2-甲基丁烷基-辅酶A脱氢酶
|
---|
| 甲硫氨酸→
| 高半胱氨酸的产生: 甲硫氨酸腺苷转移酶
- 腺苷高半胱氨酸酶
甲硫氨酸的再生: 甲硫氨酸合成酶/高半胱氨酸甲基转移酶
- 甜菜碱高半胱氨酸甲基转移酶
到半胱氨酸的转化: 胱硫醚-β-合成酶
胱硫醚-γ-裂解酶(en)
|
---|
| 苏氨酸→
| |
---|
| →琥珀酰辅酶A→TCA | - 丙酰辅酶A羧化酶
- 甲基丙二酸单酰辅酶A差向异构酶
- 甲基丙二酸单酰辅酶A变位酶
|
---|
|
---|
| G→富马酸
|
苯丙氨酸→酪氨酸→
| - 苯丙氨酸羟化酶
- 酪氨酸转氨酶
- 4-羟苯丙酮酸双加氧酶
- 尿黑酸-1,2-双加氧酶
- 延胡索酰乙酰乙酸水解酶
|
---|
|
---|
| G→草酰乙酸盐
|
|
---|
|
---|
|
| 代谢、k,c/g/r/p/y/i,f/h/s/l/o/e,a/u,n,m
| k,cgrp/y/i,f/h/s/l/o/e,au,n,m,人名体征
| 药物(A16/C10)、中间产物(k,c/g/r/p/y/i,f/h/s/o/e,a/u,n,m)
|
|
|
|
uJA7Txis CS1p05UTr O5uuJ
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...