黏膜

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP

「
鼻粘膜」重定向至此。關於与此名称相似的其他条目,詳見「
鼻粘膜 (消歧义)」。
body.skin-minerva .mw-parser-output table.infobox captiontext-align:center
黏膜 (Mucous membrane) |
---|
 Histological section taken from the gastric antrum, showing the mucosa of the stomach
|
细节 |
---|
拉丁语 | tunica mucosa
|
---|
识别标示 |
---|
Gray's | p.1110
|
---|
Dorlands | Mucous membrane
|
---|
TA | A05.4.01.015
|
---|
解剖学术语
|
黏膜是生物体(口腔、器官、胃、肠、尿道等器官里面)中由上皮组织和结缔组织构成的膜状结构。其结缔组织部分被称为固有层,其上皮组织部分被称为上皮,内有血管和神经,能分泌黏液。其作用是作为人体免疫系统的第一道防线。
外部連結
MeSH(醫學主題詞)上面的Mucous+Membrane(美式英语)
解剖學:泌尿系统(TA A08, TH H3.06, GA 11.1215)
|
---|
| 腹腔 |
腎 |
分層 | |
---|
| 肾动脉 | - 肾叶动脉
- 节段动脉
- 肾叶动脉
- 弓状动脉
- 叶间动脉
- 入球小动脉
- 出球小動脈
|
---|
| 肾小管 | 肾小体
- 近曲小管
亨利氏环
- 远曲小管
- 接合小管
- 集合小管
- 肾乳头
- 肾小盏
- 肾大盏
- 腎盂
|
---|
| 肾静脉 | - 输出小动脉
腎小管周圍毛細血管/直小管
- 弓状静脉
- 叶间静脉
- 肾静脉
|
---|
| JGA | |
---|
| 濾過作用 | - 肾小球基底膜
- 足細胞
- 濾過裂隙
腎小球系膜/腎小球內系膜細胞
- 腎小管液
|
---|
|
---|
| 输尿管 | |
---|
|
---|
| 骨盆腔 |
|
---|
|
|
|
躯干的解剖,消化系统:胃肠道(Gastrointestinal tract),不包括口腔(TA A05.3–7、TH H3.04.02-04、GA 11.1141)
|
---|
|
上消化道 |
|
---|
|
下消化道 |
腸臟: 小肠
|
层 | |
---|
| 十二指肠 | - 十二指腸懸肌
- 十二指肠大乳头
- 十二指肠小乳头
- 十二指肠球部
- 十二指肠空肠曲
- 十二指肠腺
|
---|
| 空肠 | |
---|
| 回肠 | |
---|
|
---|
| 腸臟:大肠
|
|
---|
|
---|
|
消化系統索引
|
---|
| 描述 | |
---|
| 疾病 | |
---|
| 治療 | - 治療過程
- 藥物
- 合成代谢类固醇
- 抗酸药
- 腹瀉及感染
- 肝胆病治療
- 功能性胃腸疾病
- 轻泻药
- 消化道潰瘍和胃食管反流病治療
- 止吐
- 其他
- 手術
|
---|
|
解剖學:泌尿系统(TA A08, TH H3.06, GA 11.1215)
|
---|
| 腹腔 |
腎 |
分層 | |
---|
| 肾动脉 | - 肾叶动脉
- 节段动脉
- 肾叶动脉
- 弓状动脉
- 叶间动脉
- 入球小动脉
- 出球小動脈
|
---|
| 肾小管 | 肾小体
- 近曲小管
亨利氏环
- 远曲小管
- 接合小管
- 集合小管
- 肾乳头
- 肾小盏
- 肾大盏
- 腎盂
|
---|
| 肾静脉 | - 输出小动脉
腎小管周圍毛細血管/直小管
- 弓状静脉
- 叶间静脉
- 肾静脉
|
---|
| JGA | |
---|
| 濾過作用 | - 肾小球基底膜
- 足細胞
- 濾過裂隙
腎小球系膜/腎小球內系膜細胞
- 腎小管液
|
---|
|
---|
| 输尿管 | |
---|
|
---|
| 骨盆腔 |
|
---|
|
|
|
v 17UhuJF9pim6u spuiS0yP
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...