硒化铅

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
硒化铅
|
---|
英文名
| Lead selenide
|
识别
|
---|
CAS号
| 12069-00-0  |
PubChem
| 61550
|
性质
|
---|
化学式
| PbSe
|
摩尔质量
| 286.16 g/mol g·mol⁻¹
|
密度
| 8.1 g/cm3 |
熔点
| 1078 °C(1351 K)
|
溶解性(水)
| 难溶
|
结构
|
---|
晶体结构
| Halite (cubic), cF8
|
空间群
| Fm3m, No. 225
|
晶格常数
| a = 6.12 Angstroms [1] |
配位几何
| Octahedral (Pb2+) Octahedral (Se2−)
|
危险性
|
---|
警示术语
| R:R61, R20/22, R23/25, R33, R62, R50/53
|
安全术语
| S:S1/2, S20/21, S28, S53, S45, S60, S61
|
欧盟分类
| Repr. Cat. 1/3 Toxic (T) Harmful (Xn) Dangerous for the environment (N)
|
相关物质
|
---|
其他阴离子
| 一氧化铅 硫化铅 碲化铅
|
其他阳离子
| 一硒化碳 一硒化硅 一硒化锗 硒化亚锡
|
若非注明,所有数据均出自一般条件(25 ℃,100 kPa)下。
|
硒化铅是铅的硒化物,化学式为PbSe,它是一种半导体材料,是具有NaCl结构的立方晶体。它的直接带隙在室温下为0.27 eV[注1]。[2]
制备
硒化铅可由硒脲和乙酸铅在联氨(N2H4)或三碘化钾(KI3)的存在下反应得到。[3]
注释
注1. 需要注意一些文献会错误地将PbSe和其它IV–VI当作间接带隙半导体材料。[4]
参考文献
^ Lead selenide (PbSe) crystal structure, lattice parameters, thermal expansion. Landolt-Börnstein - Group III Condensed Matter: 1–4. doi:10.1007/10681727_903.
^ Ekuma, C. E.; Singh, D. J.; Moreno, J.; Jarrell, M. Optical properties of PbTe and PbSe. Physical Review B. 2012, 85 (8). Bibcode:2012PhRvB..85h5205E. doi:10.1103/PhysRevB.85.085205.
^ 姚官生, 司俊杰, 陈凤金. 化学沉淀法制备硒化铅薄膜[J]. 低温与超导, 2009, 37(9):73-76.
^ Kittel, Charles. Introduction to Solid State Physics 6th. New York: Wiley & Sons. 1986. ISBN 978-0-471-87474-4.
铅化合物
|
---|
| PbH4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| He
| Li
| Be
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Pb(BF4)2
| PbCO3
| Pb(N3)2 Pb(NO3)3
| PbO Pb3O4 PbO2 Pb(OH)2
| PbF2 PbF4
| Ne
| Na
| Mg
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Al
| Si
| PbP7 Pb3(PO4)2 Pb2P2O7
| PbS PbS2 PbSO4 Pb(SCN)2
| PbCl2 PbCl4 Pb(ClO3)2 Pb(ClO4)2
| Ar
| K
| Ca
| Sc
| PbTiO3
| V
| PbCrO4
| Mn
| Fe
| Co
| Ni
| Cu
| Zn
| Ga
| Ge
| As
| PbSe
| PbBr2
| Kr
| Rb
| Sr
| Y
| Zr
| Nb
| Mo
| Tc
| Ru
| Rh
| Pd
| Ag
| Cd
| In
| Sn
| Sb
| Te
| PbI2
| Xe
| Cs
| Ba
| *
| Hf
| Ta
| PbWO4
| Re
| Os
| Ir
| Pt
| Au
| Hg
| Tl
| Pb
| Bi
| Po
| At
| Rn
| Fr
| Ra
| **
| Rf
| Db
| Sg
| Bh
| Hs
| Mt
| Ds
| Rg
| Cn
| Nh
| Fl
| Mc
| Lv
| Ts
| Og
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ↓
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| *
| La
| Ce
| Pr
| Nd
| Pm
| Sm
| Eu
| Gd
| Tb
| Dy
| Ho
| Er
| Tm
| Yb
| Lu
|
|
| **
| Ac
| Th
| Pa
| U
| Np
| Pu
| Am
| Cm
| Bk
| Cf
| Es
| Fm
| Md
| No
| Lr
|
|
| | 铅的有机化合物及有机酸盐 Me4Pb · Et4Pb · Pb(CH3COO)2 · Pb(CH3COO)4 · PbC2O4 · Pb(C8H5N4O8)2 · C16H30O4Pb · C36H70O4Pb
|
|
硒化物 Se2−
|
---|
| H2Se H2Se2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| He
| Li2Se
| Be
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B
| CSe2 COSe
| (NH4)2Se
| O
| F
| Ne
| Na2Se
| MgSe
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Al2Se3
| Si
| P2Se5
| S
| Cl
| Ar
| K2Se
| CaSe
| Sc2Se3
| Ti
| V
| CrSe Cr2Se3
| MnSe MnSe2
| FeSe
| CoSe
| NiSe
| CuSe
| ZnSe
| Ga2Se3
| Ge
| As2Se3 As4Se3
| Se
| Br
| Kr
| Rb2Se
| SrSe
| Y2Se3
| Zr
| NbSe2
| MoSe2
| Tc
| Ru
| Rh
| PdSe
| Ag2Se
| CdSe
| In2Se3
| SnSe SnSe2
| Sb2Se3
| Te
| I
| Xe
| Cs2Se
| BaSe
| *
| Hf
| Ta
| WSe2
| Re
| Os
| Ir
| Pt
| Au
| HgSe
| Tl2Se
| PbSe
| Bi
| Po
| At
| Rn
| Fr
| RaSe
| **
| Rf
| Db
| Sg
| Bh
| Hs
| Mt
| Ds
| Rg
| Cn
| Nh
| Fl
| Mc
| Lv
| Ts
| Og
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ↓
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| *
| La2Se3 LaSe2
| CeSe Ce2Se3
| Pr2Se3
| Nd2Se3
| Pm
| SmSe Sm2Se3
| EuSe Eu2Se3
| Gd2Se3 GdSe2
| Tb2Se3
| Dy2Se3
| Ho2Se3
| Er2Se3
| Tm2Se3
| YbSe Yb2Se3
| Lu2Se3
|
|
| **
| Ac2Se3
| ThSe2
| Pa
| USe2
| Np
| Pu
| Am
| Cm
| Bk
| Cf
| Es
| Fm
| Md
| No
| Lr
|
|
|
|
sCSLcyjtaQiPJ7KRt32K49S9BDut1x6dLdiTXI9mxDnB,YzxB2ryWJ3q,QhsCqc4Qb FJ8krmqY,MA,J
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...