粗米螺科

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
粗米螺科
|
---|
 |
A live individual of Scaphander lignarius, anterior end to the right
|
科学分类 
|
---|
界: | 动物界 Animalia
|
门: | 軟體動物門 Mollusca
|
纲: | 腹足纲 Gastropoda
|
演化支: | 真後鰓類 Euopisthobranchia
|
目: | 头楯目 Cephalaspidea
|
总科: | 壳蛞蝓总科 Philinoidea
|
科: | 粗米螺科 Scaphandridae G. O. Sars, 1878
|
屬
|
---|
見內文
|
異名[2] |
---|
三叉螺科 Triclidae Winckworth, 1932
- Scaphanderidae(拼寫錯誤)[1]
|
粗米螺科(學名:Scaphandridae),又名水夫螺科[1],是海螺的一個腹足綱軟體動物的科[2]。
分類
根據2005年的《布歇特和洛克羅伊的腹足類分類》,本科過往被認為是盒螺科的異名[3]。但Malaquias et al. (2009)發現粗米螺屬物種與其他物種相距甚遠,自成一系,所以重新設立粗米螺科(Scaphandridae),只包括粗米螺屬這一屬[4]。
屬
根據WoRMS,截至2017年11月22日 (2017-11-22)[update],連同現生種及化石種,本科包括下列11個屬[2]:
Alicula Eichwald, 1830 †
Cylichnium Dall, 1908
Kaitoa Marwick, 1931 †
Maoriscaphander Dell, 1950 †
Meloscaphander Schepman, 1913
Micraenigma Berry, 1953
Priscaphander Finlay & Marwick, 1937 †
Roxania Leach, 1847
Sabatia Bellardi, 1877
粗米螺屬 Scaphander Montfort, 1810
Taita Laws, 1948 †
參考文獻
^ 1.01.1 施乃普. 綠島小形貝殼. 中國貝誌 (中華民國貝類學會). 1975, 2: 33–46 [2018-08-28] (中文(繁體)).
^ 2.02.12.2 Gofas, Serge. Scaphandridae G.O. Sars, 1878. World Register of Marine Species. [2017-11-22].
^ Frýda, J.; Hausdorf, B.; Ponder, W.; Valdés, Á.; Warén, A. Bouchet P.; Rocroi J.-P., 编. Classification and nomenclator of gastropod families. Malacologia: International Journal of Malacology (Hackenheim, Germany / Ann Arbor, USA: ConchBooks). 2005, 47 (1-2): 397 pp. ISBN 3-925919-72-4. ISSN 0076-2997.
^ Malaquias, M. A. E.; Dodds, J. M.; Bouchet, P.; Reid, D. G. A molecular phylogeny of the Cephalaspidea sensu lato (Gastropoda: Euthyneura): Architectibranchia redefined and Runcinacea reinstated. Zoologica Scripta. 2009, 38 (1): 23–41. doi:10.1111/j.1463-6409.2008.00354.x (英语).
外部連結
 | 维基共享资源中相关的多媒体资源:粗米螺科
|
物種識別信息 | - 維基數據: Q7430123
- 維基物種: Scaphandridae
- EoL: 2988666
- Fossilworks: 62186
- GBIF: 3245234
- IRMNG: 111124
- ITIS: 76317
- NBN: NHMSYS0021056084
- NCBI: 108000
- WoRMS: 158
|
---|
|
o,ll 3h5Ny9CbVtzfDr,Ma MXBCV3B9u6Ead7cDJCFC24DIxErQiNktlIucpkB73RaRWeuAQ4RgTTnr8LGG
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...