埃尔温·伯利坎普

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
body.skin-minerva .mw-parser-output table.infobox captiontext-align:center
埃尔温·伯利坎普 Elwyn R. Berlekamp |
---|
 |
出生 | (1940-09-06) 1940年9月6日(78歲) 美國俄亥俄州Dover市
|
---|
国籍 | 美國
|
---|
母校 | 麻省理工學院
|
---|
知名于 | 伯利坎普-梅西算法 伯利坎普-韦尔奇算法
|
---|
科学生涯
|
研究領域 | 資訊理論, 編碼理論, 組合博弈論
|
---|
机构 | 柏克萊加州大學
|
---|
埃尔温·拉尔夫·伯利坎普(英语:Elwyn Ralph Berlekamp),美國的數學家與電腦科學家,現任柏克萊加州大學榮譽教授。他對現代編碼理論和組合博弈論做出了很大貢獻。[1][2]
生平
伯利坎普生於俄亥俄州Dover市,並就讀於麻省理工學院的電子工程專業。他在MIT期間獲得了知名的Putnam獎學金。伯利坎普於1962年完成了B.S.與M.S.,並繼續在MIT進行博士研究,並最終畢業於1964年。他的博士導師之一為著名的資訊理論鼻祖克勞德·夏農。博士畢業後,伯利坎普前往柏克萊加州大學執教兩年,並於1966年前往貝爾實驗室進行研究工作。1971年,伯利坎普返回了柏克萊加州大學並一直任教至今。[1][2][3]
伯利坎普創作過一種名為數學卡片棋的圍棋變體;並和約翰·何頓·康威與理察·蓋伊共同創作哲球棋。
註釋
^ 1.01.1 Contributors, IEEE Transactions on Information Theory 42, #3 (May 1996), p. 1048. DOI 10.1109/TIT.1996.490574.
^ 2.02.1 Elwyn Berlekamp 在柏克萊加州大學的頁面.
^ Contributors, IEEE Transactions on Information Theory 20, #3 (May 1974), p. 408.
IEEE理查德·W·汉明奖章获得者
|
---|
| 1988年–2000年 | 理查德·卫斯里·汉明 (1988)
Irving S. Reed (1989)
丹尼斯·里奇 / 肯·汤普逊 (1990)
埃尔温·伯利坎普 (1991)
卢菲特·泽德 (1992)
Jorma Rissanen (1993)
Gottfried Ungerboeck (1994)
Jacob Ziv (1995)
Mark Semenovich Pinsker (1996)
Thomas M. Cover (1997)
David D. Clark (1998)
大卫·霍夫曼 (1999)
所罗门·格伦布 (2000)
|
---|
| 2001年以后 | Alexander G. Fraser (2001)
Peter Elias (2002)
Claude Berrou / Alain Glavieux (2003)
Jack K. Wolf (2004)
尼尔·斯洛恩 (2005)
Vladimir Levenshtein (2006)
Abraham Lempel (2007)
Sergio Verdú (2008)
Peter Franaszek (2009)
惠特菲尔德·迪菲 / 马丁·赫尔曼 / 瑞夫·墨克 (2010)
Toby Berger (2011)
Michael Luby / Amin Shokrollahi (2012)
Robert Calderbank (2013)
- Thomas Richardson / Rüdiger L. Urbanke (2014)
Imre Csiszár (2015)
Abbas El Gamal (2016)
Shlomo Shamai (2017)
|
---|
| Category:IEEE理查德·W·汉明奖章获得者 |
|
规范控制 | - WorldCat Identities
- BNF: cb124439841 (data)
- DBLP: 30/3480
- GND: 123359732
- ISNI: 0000 0001 0861 4080
- LCCN: n82119160
- MGP: 16958
- NKC: uk2009539296
- SUDOC: 03358785X
- VIAF: 104399
|
---|
|
pfYY VB3Dg mm3GF98,tAHtPH 0
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...