澤瀉目

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
泽泻目
|
---|
 |
慈菇(Sagittaria sagittifolia)
|
科学分类 
|
---|
界: | 植物界 Plantae
|
演化支: | 被子植物 Angiosperms
|
演化支: | 单子叶植物 Monocots
|
目: | 泽泻目 Alismatales Dumortier
|
模式属
|
---|
泽泻属 Alisma L., 1753
|
科
|
---|
澤瀉科 Alismataceae
水蕹科 Aponogetonaceae
天南星科 Araceae
花藺科 Butomaceae
絲粉藻科 Cymodoceaceae
水鱉科 Hydrocharitaceae
水麥冬科 Juncaginaceae
沼鱉科 Limnocharitaceae
海王草科 Posidoniaceae
眼子菜科 Potamogetonaceae
流蘇菜科 Ruppiaceae
冰沼草科 Scheuchzeriaceae
巖菖蒲科 Tofieldiaceae
大葉藻科 Zosteraceae
|
澤瀉目(学名:Alismatales)是一类基本都是水生或半水生的草本植物。叶互生,基部扩大,是单子叶植物中最古老的类群之一,是仅晚于菖蒲目从进化树中分出的旁支。[1]
分类
在过去,泽泻目常被描述为和古老的睡莲目有密切的关系,但后来的分子遗传分析显示,睡莲目其实是个很早就和其它被子植物分开演化的类群,和单子叶植物的关系并不亲近[2]。
系统发生学
泽泻目与单子叶植物各演化支的亲缘关系如下[2][3]:
.mw-parser-output table.cladeborder-spacing:0;margin:0;font-size:100%;line-height:100%;border-collapse:separate;width:auto.mw-parser-output table.clade table.cladewidth:100%.mw-parser-output table.clade tdborder:0;padding:0;vertical-align:middle;text-align:center.mw-parser-output table.clade td.clade-labelwidth:0.8em;border:0;padding:0 0.2em;vertical-align:bottom;text-align:center.mw-parser-output table.clade td.clade-slabelborder:0;padding:0 0.2em;vertical-align:top;text-align:center.mw-parser-output table.clade td.clade-barvertical-align:middle;text-align:left;padding:0 0.5em.mw-parser-output table.clade td.clade-leafborder:0;padding:0;text-align:left;vertical-align:middle.mw-parser-output table.clade td.clade-leafRborder:0;padding:0;text-align:right
单子叶植物 Monocots
|
|
|
|
|
|
鸭跖草类 Commelinids
|
|
|
|
鸭跖草目 Commelinales
|
|
|
薑目 Zingiberales
|
|
|
|
|
禾本目 Poales
|
|
|
|
|
棕榈目 Arecales
|
|
|
|
|
天门冬目 Asparagales
|
|
|
|
|
百合目 Liliales
|
|
|
|
|
|
薯蓣目 Dioscoreales
|
|
|
露兜树目 Pandanales
|
|
|
|
|
|
|
无叶莲目 Petrosaviales
|
|
|
|
|
澤瀉目 Alismatales
|
|
|
|
|
菖蒲目 Acorales
|
|
|
|
内部分类
泽泻目各科的亲缘关系如下(节点有“*”标志的分支表示其自助法支持率介于50-70%之间,有“·”标志的少于50%,无标志者为70%以上)[4]:
澤瀉目 Alismatales
|
|
|
*
|
·
|
*
|
|
|
·
|
·
|
|
絲粉藻科 Cymodoceaceae
|
|
|
流蘇菜科 Ruppiaceae
|
|
|
|
|
海王草科 Posidoniaceae
|
|
|
|
|
|
眼子菜科 Potamogetonaceae
|
|
|
大葉藻科 Zosteraceae
|
|
|
|
|
|
|
花香蒲科 Maundiaceae
|
|
|
|
|
水麥冬科 Juncaginaceae
|
|
|
|
|
水蕹科 Aponogetonaceae
|
|
|
|
|
冰沼草科 Scheuchzeriaceae
|
|
|
|
|
*
|
·
|
水鱉科 Hydrocharitaceae
|
|
|
花藺科 Butomaceae
|
|
|
|
|
澤瀉科 Alismataceae
|
|
|
|
|
|
|
巖菖蒲科 Tofieldiaceae
|
|
|
|
|
天南星科 Araceae
|
|
|
|
参考文献
^ Angiosperm Phylogeny Group (2009). An update of the Angiosperm Phylogeny Group classification for the orders and families of flowering plants: APG III. Botanical Journal of the Linnean Society 161(2): 105-121.(英文)
^ 2.02.1 Angiosperm Phylogeny Group. An update of the Angiosperm Phylogeny Group classification for the orders and families of flowering plants: APG IV (PDF). Botanical Journal of the Linnean Society. 2016, 181 (1): 1–20 [2016-04-10]. doi:10.1111/boj.12385.
^ Main Tree. In Stevens, P. F. (2001 onwards). Angiosperm Phylogeny Website. Version 9, June 2008 [and more or less continuously updated since].
^ Alismatales. In Stevens, P. F. (2001 onwards). Angiosperm Phylogeny Website. Version 9, June 2008 [and more or less continuously updated since].
外部链接
 | 维基物种中的分类信息:澤瀉目
|
 | 维基共享资源中相关的多媒体资源:澤瀉目
|
物種識別信息 | - 維基數據: Q27341
- 維基物種: Alismatales
- EoL: 4177
- EPPO: 1ALIO
- Fossilworks: 214069
- GBIF: 551
- iNaturalist: 48073
- IRMNG: 11935
- ITIS: 38883
- NBN: NHMSYS0021060364
- NCBI: 16360
- NZOR: f4496ebd-a7e5-44aa-825e-6d1c11700bbd
- VASCAN: 1
- WoRMS: 153491
|
---|
|
tjQH0,IWY3oPYD2f,76DaUsnl1p LtprPY,O6WXDCSz9ypAlCQH QLh68cSolnUP YgAs bOZP0TR0
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...