自助法

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
在统计学中,自助法(Bootstrap Method,Bootstrapping,或自助抽樣法)是一种从给定训练集中有放回的均匀抽样,也就是说,每当选中一个样本,它等可能地被再次选中并被再次添加到训练集中。自助法由Bradley Efron于1979年在《Annals of Statistics》上發表。當樣本來自总體,能以正态分布來描述,其抽樣分布為正态分布;但當樣本來自的总體無法以正态分布來描述,則以漸進分析法、自助法等來分析。採用隨機可置換抽樣(random sampling with replacement)。对于小数据集,自助法效果很好。
.632自助法
最常用的一种是.632自助法,假设给定的数据集包含d个样本。该数据集有放回地抽样d次,产生d个样本的训练集。这样原数据样本中的某些样本很可能在该样本集中出现多次。没有进入该训练集的样本最终形成检验集(测试集)。
显然每个样本被选中的概率是1/d,因此未被选中的概率就是(1-1/d),这样一个样本在训练集中没出现的概率就是d次都未被选中的概率,即(1-1/d)d。当d趋于无穷大时,这一概率就将趋近于e-1=0.368,所以留在训练集中的样本大概就占原来数据集的63.2%。
参见
参考文献
范明/孟小峰. 数据挖掘:概念与技术. 机械工业出版社. 2012年8月: 241. ISBN 978-7-111-39140-1 (中文).
統計學
|
---|
| 描述統計學 |
连续概率 |
集中趋势 | 平均數(平方 · 算術 · 幾何 · 調和 · 算术-几何 · 几何-调和 · 希羅|平均數不等式) · 中位數 · 眾數
|
---|
| 离散程度 | 全距 · 標準差 · 變異係數 · 百分位數 · 四分差 · 四分位数 · 方差 · 標準分數 · 切比雪夫不等式
|
---|
| 分布形态 | 偏態 · 峰態
|
---|
|
---|
| 离散概率 | 次數 · 列聯表
|
---|
| |
---|
| 推論統計學 和 假設檢定
|
推論統計學 | 置信区间 · 區間估計 · 顯著性差異 · 元分析 · 貝氏推論
|
---|
| 实验设计 | 统计总量 · 抽样 · 重抽样(刀切法 · 自助法 · 交叉驗證) · 重复 · 阻碍 · 特敏度 · 區集
|
---|
| 样本量 | 统计功效 · 效应值 · 标准误差 · 零假设 · 對立假設 · 第一型和第二型誤差 · 統計檢定力
|
---|
| 常规估计 | 贝叶斯推论 · 區間估計 · 最大似然估計 · 最小距離估計 · 矩量法 · 最大间距
|
---|
| 特效检验 | Z检验 · 學生t檢驗 · F检验 · 卡方检验 · Wald检验 · 曼-惠特尼检验 · 秩和检验
|
---|
| 生存分析 | 生存函數 · 乘積極限估計量 · 對數秩和檢定 · 失效率 · 危險比例模式
|
---|
|
---|
| 相关及 回归分析
|
相关性 | 混淆變項 · 皮爾森積差相關係數 · 等級相關 (史匹曼等級相關係數 · 肯德等級相關係數) · 自由度
|
---|
| 线性回归 | 線性模式 · 一般線性模式 · 廣義線性模式 · 方差分析 · 協方差分析
|
---|
| 非线性回归 | 非参数回归模型 · 半参数回归模型 · Logit模型
|
---|
|
---|
| 統計圖形 | 饼图 · 条形图 · 雙標圖 · 箱形圖 · 管制圖 · 森林圖 · 直方图 · QQ圖 · 趋势图 · 散點圖 · 莖葉圖 · 雷达图 · 示意地圖
|
---|
| 其他 | 回應過程效度 · 統計誤用
|
---|
| |
|
FI,x4eLnlb7vyJnVk70s88,ZJo2 Z6z B
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...