孕激素

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP
孕激素[1](英语:progestogens)是一类包括孕酮在内的激素。孕激素是五大类类固醇激素中的一大类,其他四种分别是雌激素、雄激素、盐皮质激素与糖皮质激素。所有孕激素都有着基于二十一个碳骨架的特征,这种骨架叫做孕甾烷骨架(C21)。与此相同,雌激素具有雌烷骨架(C18),而雄激素具有雄烷骨架(C19)。
参考文献
^ Oxford Dictionaries: progestogen Retrieved July 2, 2010
雄激素
|
---|
| 受体 |
|
---|
| 酶 (抑制剂)
|
20,22-碳链裂解酶 | - 22-ABC
- 3,3′-Dimethoxybenzidine
- 3-Methoxybenzidine
- Aminoglutethimide
- Cyanoketone
- Danazol
- Etomidate
- Mitotane
- Trilostane
|
---|
| 17α-羟化酶, 17,20-裂合酶 | - 22-ABC
- 22-Oxime
- Abiraterone
- Bifonazole
- Clotrimazole
- Cyanoketone
- Cyproterone acetate
- Danazol
- Econazole
- Galeterone
- Gestrinone
- Isoconazole
- Ketoconazole
- L-39
- Levonorgestrel
- Liarozole
- LY-207,320
- MDL-27,302
- Miconazole
- Mifepristone
- Orteronel
- Pioglitazone
- Rosiglitazone
- Spironolactone
- Stanozolol
- SU-10,603
- TGF-β
- Tioconazole
- Troglitazone
- VN/87-1
- YM116
|
---|
| 3β-HSD (I, II)
| - 4-MA
- 阿扎斯丁
- 腈酮
- 达那唑
- 环氧司坦
- 金雀异黄素
- 孕三烯酮
- 左炔诺孕酮
- 美替拉酮
- 羟甲
- 吡格列酮
- 罗格列酮
- 曲洛斯坦
- 曲格列酮
|
---|
| 17β-HSD (I-XIV)
| |
---|
| 5α還原酶 (I, II)
| - 22-Oxime
- Alfatradiol
- Azelaic acid
- β-Sitosterol
- Bexlosteride
- Dutasteride
- 表睾酮
- Epristeride
- Finasteride
- Izonsteride
- L-39
- Lapisteride
Polyunsaturated fatty acids (α-linolenic acid, linoleic acid, γ-linolenic acid, oleic acid)
- Turosteride
- Vitamin B6
- 锌
|
---|
| 芳香酶 | - 1,4,6-Androstatriene-3,17-dione
- 4-Androstene-3,6,17-trione
- 4-Cyclohexylaniline
- 4-Hydroxytestosterone
- 5α-DHNET
- Abyssinone II
- Aminoglutethimide
- Anastrozole
抗坏血酸(维生素C)
- Atamestane
- Bifonazole
- CGP-45,688
- CGS-47,645
- Clotrimazole
- 双氢睾酮
- Difeconazole
- Econazole
- Exemestane
- Fadrozole
- Fenarimol
- Finrozole
- Formestane
- Imazalil
- Isoconazole
- Ketoconazole
- Letrozole
- Liarozole
- MEN-11066
- Miconazole
- Minamestane
- Nimorazole
- NKS01
- ORG-33,201
- Penconazole
- Plomestane
- Prochloraz
- Propioconazole
- Pyridoglutethimide
- Rogletimide
- Rotenone
- Talarozole
- Testolactone
- Tioconazole
- Triadimefon
- Triadimenol
- Troglitazone
- Vorozole
- YM511
- 锌
Note: 21-Hydroxylase inhibitors may also affect androgen levels as they prevent metabolism of androgen steroid precursors.
|
---|
|
---|
| 其他 |
内源 | 前体: 胆固醇
- 22R-羟胆固醇
- 20α,22R-羟胆固醇
- 孕烯醇酮
- 17-羟基孕烯醇酮
- 黄体酮
- 17-羟孕酮
- Cortodoxone/Deoxycortisol
- 脱氢表雄酮
- 硫酸脱氢表雄酮
- 雄烯二醇
- 雄烯二酮
|
---|
| 间接 | Estrogens/Antiestrogens (see here)
GnRH agonists/antagonists (see here)
Gonadotropins/Antigonadotropins (see here)
Plasma proteins (SHBG, ABP, Albumin)
Progestogens/Antiprogestins (see here)
- Prolactin
|
---|
| 操作 | |
---|
|
---|
|
雌激素
|
---|
| 受体 |
雌激素受体 (α, β)
| |
---|
| G蛋白偶联雌激素受体 | 激动剂: 雌二醇
- Fulvestrant
- G-1
- Genistein
- Quercetin
- Tamoxifen
|
---|
|
---|
| 酶 (抑制剂)
|
20,22-Desmolase | - 22-ABC
- 3,3′-Dimethoxybenzidine
- 3-Methoxybenzidine
- Aminoglutethimide
- Cyanoketone
- Danazol
- Etomidate
- Mitotane
- Trilostane
|
---|
| 17α-Hydroxylase, 17,20-Lyase | - 22-ABC
- 22-Oxime
- Abiraterone
- Bifonazole
- Clotrimazole
- Cyanoketone
- Cyproterone
- Danazol
- Econazole
- Galeterone
- Gestrinone
- Isoconazole
- Ketoconazole
- L-39
- Liarozole
- LY-207,320
- MDL-27,302
- Miconazole
- Mifepristone
- Orteronel
- Pioglitazone
- Rosiglitazone
- 螺内酯
- Stanozolol
- SU-10,603
- TGF-β
- Tioconazole
- Troglitazone
- VN/87-1
- YM116
|
---|
| 3β-HSD | - 4-MA
- Azastene
- Cyanoketone
- Danazol
- Epostane
- Genistein
- Gestrinone
- Metyrapone
- Oxymetholone
- Pioglitazone
- Rosiglitazone
- Trilostane
- Troglitazone
|
---|
| 17β-HSD | |
---|
| Aromatase | - 1,4,6-Androstatriene-3,17-dione
- 4-Androstene-3,6,17-trione
- 4-Cyclohexylaniline
- 4-Hydroxytestosterone
- 5α-DHNET
- Abyssinone II
- Aminoglutethimide
- Anastrozole
Ascorbic acid (Vitamin C)
- Atamestane
- Bifonazole
- CGP-45,688
- CGS-47,645
- Clotrimazole
- DHT
- Difeconazole
- Econazole
- Exemestane
- Fadrozole
- Fenarimol
- Finrozole
- Formestane
- Imazalil
- Isoconazole
- Ketoconazole
- Letrozole
- Liarozole
- MEN-11066
- Miconazole
- Minamestane
- Nimorazole
- NKS01
- ORG-33,201
- Penconazole
- Plomestane
- Prochloraz
- Propioconazole
- Pyridoglutethimide
- Rogletimide
- Rotenone
- Talarozole
- Testolactone
- Tioconazole
- Triadimefon
- Triadimenol
- Troglitazone
- Vorozole
- YM511
- Zinc
Note: 5α-reductase and 21-hydroxylase inhibitors may also affect estrogen levels as they prevent metabolism of estrogen steroid precursors.
|
---|
|
---|
| Other |
Endogenous | Estrogens: 5α-Androstane-3β,17β-diol
- DHEA
- Estetrol
- 雌二醇
- 雌三醇l
- Estrone
Antiestrogens: 2-Hydroxyestrone
- 16-Hydroxyestrone
Precursors: Cholesterol
- 22R-Hydroxycholesterol
- 20α,22R-Dihydroxycholesterol
- Pregnenolone
- 17-Hydroxypregnenolone
- Progesterone
- 17-Hydroxyprogesterone
- Cortodoxone/Deoxycortisol
- DHEA
- DHEA sulfate
- 16-Hydroxy-DHEA
- 16-Hydroxy-DHEA sulfate
- Androstenediol
- Androstenedione
- 16-Hydroxyandrostenedione
- Testosterone
|
---|
| Indirect | Androgens/Antiandrogens (see here)
Calcitriol (a form of Vitamin D)
GnRH agonists/antagonists (see here)
Gonadotropins//Antigonadotropins (see here)
Plasma proteins (SHBG, ABP, Albumin)
Progestogens/Antiprogestins (see here)
- Prolactin
|
---|
| Procedures
| - Adrenalectomy
- Hypophysectomy
- Oophorectomy
- Orchiectomy
|
---|
|
---|
|
孕酮受体調控劑
|
---|
| PR |
受體致活劑 | |
---|
| Mixed (SPRMs) | - Apigenin
- Asoprisnil
- Asoprisnil ecamate
- Guggulsterone
- 山柰酚
- J1042
- LG-120838
- Naringenin
- PRA-910
- Syringic acid
- Telapristone
受體拮抗劑: 美服培酮
- Org-31710
- Org-33628
- Ulipristal acetate
- ZK-137316
|
---|
| Antagonists | - 3α-Hydroxytibolone
- 3β-Hydroxytibolone
- Aglepristone
- Lilopristone
- Lonaprisan
- Onapristone
- Toripristone
- 丙戊酸
- Vilaprisan
- Zanoterone
- ZM-150271
- ZM-172406
|
---|
|
---|
| mPRs (PAQRs) |
受體致活劑 | - 5α-Dihydroprogesterone
- 5β-Dihydroprogesterone
- 11-脱氧皮质酮
- 17α-Hydroxyprogesterone
- 17α,21-Dihydroxyprogesterone
- Allopregnanolone
- 美服培酮
- 孕烯醇酮
- 孕酮
|
---|
| Antagonists | |
---|
|
---|
| 參見: 雄激素 • 雌激素 • Glucocorticoidics • Mineralocorticoidics • Steroid hormone metabolism modulators
|
|
U m 70LW3jCLT4wEhxfA4eWfK,hIwX
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...