抗病毒药物

Multi tool use![Creative The name of the picture]()

Clash Royale CLAN TAG#URR8PPP

维基百科中的醫療相关内容仅供参考,詳見
醫學聲明。如需专业意见请咨询专业人士。
抗病毒药物(antiviral drug)是一类用于特异性治疗病毒感染的药物。[1]就像抗生素治疗细菌感染一样,特定的抗病毒药物对特定的病毒起作用;但抗病毒药物和抗生素不同的是,後者消灭细菌,前者只是抑制病毒的发展。抗病毒药物与杀病毒剂(viricide)不同,前者是用于抑制体内的病毒,而后者是用于消灭体外的病毒。
目前大多数的抗病毒药物是用于对抗艾滋病毒、疱疹病毒、乙肝和丙肝病毒以及甲型流感病毒和乙型流感病毒。
B 型肝炎
参考文献
^ Medmicro Chapter 52. [21 February 2009]. (原始内容存档于18 August 2000).
延伸閱讀
.mw-parser-output .refbeginfont-size:90%;margin-bottom:0.5em.mw-parser-output .refbegin-hanging-indents>ullist-style-type:none;margin-left:0.mw-parser-output .refbegin-hanging-indents>ul>li,.mw-parser-output .refbegin-hanging-indents>dl>ddmargin-left:0;padding-left:3.2em;text-indent:-3.2em;list-style:none.mw-parser-output .refbegin-100font-size:100%
Lindequist, U.; Niedermeyer, T.H.J.; Jülich, W.D. The Pharmacological Potential of Mushrooms. Evid Based Complement Alternat Med. 2005, 2 (3): 285–99. PMC 1193547. PMID 16136207. doi:10.1093/ecam/neh107. (原始内容存档于27 April 2009).
抗病毒药物
|
---|
| 疱疹病毒 (DNA) | 嘌呤类似物(阿昔洛韦、泛昔洛韦、更昔洛韦、喷昔洛韦、万乃洛韦、缬更昔洛韦) · 阿糖腺苷 嘧啶类似物(碘苷、三氟胸苷) · 溴夫定 · 西多福韦
二十二烷醇 · 福米韦生 · 膦甲酸 · 曲金刚胺 |
---|
| 人乳头状瘤病毒 (DNA) | 咪喹莫特 · 鬼臼毒素
|
---|
| 乙肝病毒 (DNA) | 阿德福韦 · Clevudine · INF alfa-2b · PEG- INF alfa-2b · 恩替卡韦 · 拉米夫定 · 替比夫定 · 泰诺福韦
|
---|
| 丙肝 (RNA) | PEG- INF alfa-2b · 利巴韦林 · Taribavirin† · Boceprevir† · Telaprevir†
|
---|
| 小核糖核酸病毒 (RNA) | 普利康那利 (Pleconaril)†
|
---|
| 流感病毒 (RNA, V) | 阿比朵尔 金刚烷/M2离子通道蛋白抑制剂(金刚烷胺、金刚乙胺)
神经胺酶抑制剂(奥司他韦、扎那米韦、帕拉米韦 †) |
---|
| HIV(逆转录病毒) | 参见抗HIV药物
|
---|
| 其他 | 肌苷、干扰素
|
---|
| †临床研究中,FDA未批准。
|
|
抗DNA病毒药物(主要是 J05, 也包括 S01AD 和 D06BB)
|
---|
| 巴尔的摩分类 |
疱疹病毒 |
DNA合成抑制剂 |
胸苷激酶激活剂
| 嘌呤类似物 (鸟嘌呤) (阿昔洛韦 #, 泛昔洛韦, 更昔洛韦, 喷昔洛韦, 伐昔洛韦, 缬更昔洛韦) · 阿糖腺苷 嘧啶类似物 (尿苷) (碘苷, 三氟胸苷) · 溴夫定 · 阿糖胞苷
|
---|
| 非胸苷激酶激活剂 | 膦甲酸 |
---|
|
---|
| 其它 | 二十二烷醇 · 福米韦生 · 曲金刚胺
|
---|
|
---|
| 人乳头状瘤病毒 | 咪喹莫特 · 鬼臼毒素
|
---|
| 牛痘 | 利福平 |
---|
| 痘病毒 | 美替沙腙 |
---|
|
---|
| 乙肝病毒 (VII) | 核苷类似物: 恩替卡韦 · 拉米夫定 · 替比夫定 · 克力夫定 · 阿德福韦 · 替诺福韦
|
---|
| 广谱药物 |
核苷酸抑制剂 | 西多福韦 |
---|
| 干扰素 | 干扰素 alfa-2b · 聚乙二醇干扰素α-2a
|
---|
| 多种原理或原理未知 | |
---|
|
---|
| †临床研究中. # = WHO基本药物
|
|
抗RNA病毒药物(主要是 J05, 也包括 S01AD 和 D06BB)
|
---|
| 丙肝病毒 | 蛋白酶抑制剂 (Boceprevir†, Telaprevir†)
|
---|
| 细小核糖核酸病毒 | Pleconaril†
|
---|
| 抗流感药 | 阿比朵尔 金刚烷类 (金刚烷胺, 金刚乙胺)
神经氨酸酶抑制剂 (奥司他韦, 扎那米韦, Peramivir †) |
---|
| 广谱药物 |
核苷酸抑制剂 | 西多福韦 |
---|
| 干扰素 | 干扰素 alfa-2b · Peginterferon alfa-2a
|
---|
| Multiple/unknown | 利巴韦林 #/Taribavirin†
|
---|
|
---|
| †临床研究中. # = WHO基本药物
|
|
抗病毒药物:用于防治HIV的抗逆转录病毒药物(主要J05)
|
---|
| 侵入抑制剂 | |
---|
| 逆转录酶抑制剂 |
核苷类似物(NRTI)
| 阿巴卡韦°§
恩曲他滨°§
拉米夫定°§
去羟肌苷§
齐多夫定§
阿立他滨†
- Stampidine†
Elvucitabine†
- Racivir†
- Amdoxovir†
司他夫定§
扎西他滨‡
替诺福韦°§
|
---|
| 非核苷类似物(NNRTI)
|
第一代 | |
---|
| 第二代 | diarylpyrimidines
- Lersivirine
- Doravirine
|
---|
|
---|
|
---|
| 整合酶抑制剂 | - 雷格特维
- Elvitegravir†
- Globoidnan A (experimental)
|
---|
| 成熟抑制剂 | |
---|
| 蛋白酶抑制剂 |
第一代 | 福沙那韦°
洛匹那韦°§
奈非那韦§
利托那韦§
沙奎那韦§
安普那‡
茚地那韦‡§
- Telinavir
- Droxinavir
|
---|
| 第二代 | |
---|
|
---|
| 合剂 | - 卡貝茲
- Atripla
- Trizivir
- Truvada
- 快利佳
- Epzicom
|
---|
| 研发中的化合物 |
脱壳抑制剂 | TRIM5alpha (gene) |
---|
| 转录抑制剂 | Tat_(HIV)#Clinical_significance |
---|
| 基因翻译抑制剂 | 天花粉蛋白 |
---|
| 其他 | - 抗体酶
- Calanolide A
- Ceragenin
- Cyanovirin-N
- Diarylpyrimidines
- 表没食子儿茶素没食子酸酯
- 膦甲酸
- Griffithsin
- 羟基脲
- 米替福新
- Portmanteau inhibitor
- Seliciclib
|
---|
| 研发失败的化合物 | - 洛韦胺
- Dexelvucitabine
- Capravirine
- Emivirine
- Lodenosine
- Atevirdine
- Brecanavir
- Aplaviroc
|
---|
|
---|
| °DHHS推荐一线治疗药物. † 临床研究中. ‡很少用的药物. § WHO基本药物 |
|
抗细菌药及相關延伸議題
|
---|
| 核心藥物 | |
---|
| 社會議題 | - 抗菌藥之時間表
- 抗生素抗藥性
- 抗生素滥用
- 家畜使用抗生素
|
---|
| 藥理學 | |
---|
|
中华人民共和国《国家基本药物目录》:抗微生物药
|
---|
| 《国家基本药物目录(基层医疗卫生机构配备使用部分)》(2009版) » 第一部分 化学药品和生物制品 » 一、抗微生物药
| | 青霉素类 | 1 青霉素注 2 苯唑西林注 3 氨苄西林注 4 哌拉西林注 5 阿莫西林常 6 阿莫西林克拉维酸钾常
|
---|
| 头孢菌素类 | 7 头孢唑林注 8 头孢氨苄常/颗 9 头孢呋辛常/注 10 头孢曲松注 11 头孢羟氨苄注
|
---|
| 氨基糖苷类 | 12 阿米卡星注 13 庆大霉素注
|
---|
| 大环内酯类 | 14 红霉素常/注 15 阿奇霉素常/颗
|
---|
| 其他抗生素
| 16 克林霉素常/注 17 磷霉素注
|
---|
| 磺胺类 | 18 复方磺胺甲噁唑常 |
---|
| 喹诺酮类 | 19 诺氟沙星常 20 环丙沙星常/注 21 左氧氟沙星口/注
|
---|
| 硝基呋喃类 | 22 呋喃妥因常 |
---|
| 抗结核病药 | 23 异烟肼常/注 24 利福平常 25 吡嗪酰胺常 26 乙胺丁醇常 27 链霉素注 28 对氨基水杨酸钠常/注
|
---|
| 抗麻风病药 | 29 氨苯砜常 |
---|
| 抗真菌药 | 30 氟康唑常 31 制霉素常
|
---|
| 抗病毒药 | 32 阿昔洛韦常 33 利巴韦林常/颗/注 34 抗艾滋病用药(指国家免费治疗艾滋病的药品)
|
---|
| 注 = 注射剂; 常 = 口服常释剂型 缓 = 口服缓释剂型 颗 = 口服颗粒剂 二、抗寄生虫病药 » |
|
u7 YDsYkOhHJKlqOzkrCqTfLAGb xeD8 YjYb,X D thVYpGm CO7uBTmVf,kxij K,okD5bC,HeP4tRa
Popular posts from this blog
The Dalles, Oregon From Wikipedia, the free encyclopedia Jump to navigation Jump to search This article is about the city in Oregon. For the nearby geological formation, see Celilo Falls. For other uses, see Dalles. Not to be confused with the town of Dallas, Oregon. City in Wasco County The Dalles City The Dalles and the Columbia River in November 2008 Flag Seal Motto(s): "Cognito timor Vincit" (Latin), "Knowledge Conquers Fear" (English) Location in Oregon Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 Coordinates: 45°36′4″N 121°10′58″W / 45.60111°N 121.18278°W / 45.60111; -121.18278 County Wasco County Incorporated 1857 Government • Mayor Stephen Elliott Lawrence (D) [1] [2] Area [3] • Total 6.61 sq mi (17.12...
Clash Royale CLAN TAG #URR8PPP 영화 미래의 미라이 다시보기 (2018) 다운로드 링크 무료보기 클릭 링크 → https://bit.ly/2IpD1bZ (adsbygoogle = window.adsbygoogle || ).push(); 영화 다운로드 2018 무료영화 ...
Giới giải trí có không thiếu những câu chuyện cổ tích về những mối tình nghệ sĩ – người quản lý. Hầu như họ đều yêu thương nhau từ sự đồng cảm, từ thời gian, từ "lâu ngày sinh tình". Cổ Cự Cơ, Trương Chấn, Trương Vỹ đều là những người đàn ông đã yêu và kết hôn với người quản lý xinh đẹp. Trong khi Tiêu Kính Đằng vẫn úp mở còn Trương Bân Bân lại hoàn toàn phủ nhận. 1. Tiêu Kính Đằng Mới chỉ hợp tác một thời gian ngắn, Tiêu Kính Đằng và người quản lý tên Lâm Hữu Tuệ (Summer) đã vướng phải tin đồn hẹn hò. Khi đó, Summer vừa chia tay với người bạn trai xã hội đen, còn Tiêu Kính Đằng vẫn đang độc thân, cặp đôi đến với nhau vì những sự đồng cảm trong tâm hồn. Summer từng chia sẻ về nam ca sĩ họ Tiêu: "Tính cách của anh ấy vẫn luôn quan tâm người khác, có đôi khi còn có thể cùng nhau lái xe, cùng ăn một bát mỳ gói". Tiêu Kính Đằng và Lâm Hữu Tuệ (Summer). Summer hơn nam nghệ sĩ tới 13 tuổi, từng là bạn gái của một ông trùm xã hội đen Tuy chưa từng xác nhận tình cảm trước t...